Tên sản phẩm: Cút inox
Giá: 0 ₫
Lượt xem 18
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Cút inox là dòng phụ kiện nối ống được làm từ chất liệu inox cao cấp hàng đầu thị trường hiện nay, với các chất liệu inox 201, inox 304, inox 316 hàng đầu có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt với khả năng chống oxi hóa cực tốt, hoạt động tốt trong nhiều dạng môi trường lưu chất khác nhau. Dòng phụ kiện này có chức năng chính là kết nối các đoạn đường ống hay các thiết bị đường ống với hệ thống 1 cách hiệu quả và nhanh chóng nhất, với thiết kế dạng co góc 45 hoặc 90 độ giúp tăng tính linh hoạt của hệ thống đường ống.
Dòng phụ kiện inox này được sản xuất với đa dạng kích thước và tiêu chuẩn khác nhau nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong các hệ thống đường ống hiện nay, với khả năng hoạt động ổn định trong nhiều dạng môi trường lưu chất khác nhau. Ngoài ra dòng phụ kiện này còn được sản xuất với nhiều dạng tiêu chuẩn độ dày khác nhau, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của các hệ thống đường ống hiện nay.
Cút inox là dòng phụ kiện hàng đầu trên toàn quốc hiện nay, mỗi dòng cút hàn đều có những đặc điểm nổi bật riêng, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của các hệ thống đường ống hiện nay. Chúng tôi đã phân loại các dòng sản phẩm này để có thể dễ phân biệt chúng trong nhiều dạng môi trường khác nhau.
Cút inox 201
Cút inox 304
Cút inox 316
Cút ren trong inox
Cút ren ngoài inox
Cút hàn inox
Cút inox SCH20
Cút inox SCH40
Cút inox SCH80
KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
DN15 | 15.000 |
DN20 | 18.000 |
DN25 | 22.000 |
DN32 | 35.000 |
DN40 | 39.000 |
DN50 | 59.000 |
DN65 | 99.000 |
DN80 | 130.000 |
DN100 | 220.000 |
DN125 | 390.000 |
DN150 | 490.000 |
DN200 | 920.000 |
DN250 | 1.250.000 |
DN300 | 2.400.000 |
DN350 | 3.200.000 |
DN400 | 5.000.000 |
DN500 | 10.500.000 |
KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
DN15 | 15.000 |
DN20 | 16.000 |
DN25 | 39.000 |
DN32 | 59.000 |
DN40 | 69.000 |
DN50 | 99.000 |
KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
DN15 | 23.000 |
DN20 | 26.000 |
DN25 | 30.000 |
DN32 | 40.000 |
DN40 | 60.000 |
DN50 | 75.000 |
DN65 | 120.000 |
DN80 | 150.000 |
DN100 | 290.000 |
DN125 | 450.000 |
DN150 | 590.000 |
DN200 | 1.200.000 |
DN250 | 1.750.000 |
DN300 | 2.980.000 |
KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
DN15 | 18.000 |
DN20 | 25.000 |
DN25 | 29.000 |
DN32 | 41.000 |
DN40 | 49.000 |
DN50 | 55.000 |
DN65 | 95.000 |
DN80 | 120.000 |
DN100 | 195.000 |
KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
DN15 | 19.000 |
DN20 | 32.000 |
DN25 | 42.000 |
DN32 | 59.000 |
DN40 | 99.000 |
DN50 | 135.000 |
KÍCH THƯỚC | ĐƠN GIÁ (Vnđ) |
DN15 (D18) | 39.000 |
DN20 (D22) | 38.000 |
DN25 (D28) | 42.000 |
DN32 (D34) | 52.000 |
DN40 (D40) | 59.000 |
DN50 (D52) | 85.000 |
DN65 (D70) | 195.000 |
DN80 (D85) | 210.000 |
DN100 (D104) | 350.000 |
Tìm hiểu thêm bảng giá: Cà rá inox.
Chấp nhận thanh toán: