Tên sản phẩm: Mặt bích inox 316
Giá: 0 ₫
Lượt xem 32
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Mặt bích inox 316 là một loại phụ kiện quan trọng trong hệ thống ống ống, được sử dụng để kết nối các đoạn đường ống, van công nghiệp, máy bớm hay thiết bị khác lại với nhau. Với thiết kế kết nối hàn haowcj bulong và đai ốc giúp tạo ra mối nối chắc chắn, giúp dễ dàng tháo lắp, bảo trì hệ thống khi cần thiết. Được làm từ chất liệu inox 316 , mặt bích này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt như hóa chất, nước biển, nhiệt độ cao và áp suất lớn.
So với inox 304, inox 316 có thêm 2 - 3% Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt trong môi trường chứa clorua (Cl-) như nước biển hoặc dung dịch axit mạnh. Ưu điểm này giúp mặt bích inox 316 được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, hàng hải và các lĩnh vực yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn cao.
Bên cạnh đó, mặt bích inox 316 có độ bền cơ học tốt, chịu được áp lực lớn và nhiệt độ cao, giúp đảm bảo hiệu suất hoạt động ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Mặt bích rỗng inox 316.
Mặt bích inox 316 được đánh giá cao nhờ vào những ưu điểm vượt trội về khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học, chịu nhiệt và tính linh hoạt trong ứng dụng . Dưới đây là những đặc điểm nổi bật giúp loại mặt trận này trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều ngành công nghiệp:
- Chống ăn mòn và oxi hóa: Mặt bích inox 316 có khả năng chống lại sự ăn mòn của hóa chất, axit, nước muối hay các môi trường có nồng độ oxi hóa cao, điều mà các dòng chất liệu inox 304 không thể làm tốt.
- Chịu nhiệt độ và áp suất cao: Inox 316 giúp mặt bích có khả năng chịu áp lực lớn, hoạt động tốt trong các môi trường hệ thống có áp suất cao lên đến PN60. Đặc biệt khả năng chịu nhiệt độ của dòng chất liệu này cũng rất cao, nhiệt độ tối đa có thể chịu lên tới 350 độ C.
- Tính thẩm mỹ cao: Mặt bích inox 316 có bề mặt sáng bóng, không có cặn màu hoặc hoen gỉ theo thời gian , giúp duy trì tính thẩm mỹ cho hệ thống đường ống, đặc biệt trong ngành thực phẩm, y tế và dược phẩm.
- Tuổi thọ cao – Tiết kiệm chi phí: Cung cấp khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, mặt bích inox 316 có tuổi thọ dài hơn so với các loại sản phẩm thép cacbon hoặc inox 304 . Giảm chi phí bảo trì, thay thế trong thời sử dụng, giúp tiết kiệm đáng kể trong quá trình vận hành hệ thống.
Với những ưu điểm trên, mặt bích inox 316 là sự lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống đường ống cần độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tuổi thọ dài , giúp đảm bảo hiệu quả vận hành của hệ thống, ổn định và tiết kiệm chi phí bảo trì.
Mặt bích inox 316 DN400.
Cũng như các dòng mặt bích khác trên thị trường, mặt bích inox 316 cũng được sản xuất từ đa dạng các tiêu chuẩn khác nhau, nhằm đáp ứng sự đồng nhất về các thông số khi lắp đặt với hệ thống. Các tiêu chuẩn này giúp mặt bích có thể dễ dàng lắp đặt với hệ thống 1 cách đồng nhất, đảm bảo được độ kín, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ đồng nhất với nhu cầu sử dụng của hệ thống. Dưới đây là 4 tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất trên thế giới hiện nay:
- Mặt bích inox 316 JIS: Đây là dòng mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, tiêu chuẩn của viện công nghiệp Nhật Bản ban hành ( JISC - Japan Industrial Standard ). Tiêu chuẩn này được sử dụng rất phổ biến tại Nhật Bản và các hệ thống tại Châu Á.
- Mặt bích inox 316 ANSI: Đây là tiêu chuẩn do Viện tiêu chuẩn Quốc gia Hoa Kỳ ban hành ( American National Standards Institute ). Đây là tiêu chuẩn quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau, được sử dụng rất phổ biến trên toàn thế giới hiện nay.
- Mặt bích inox 316 DIN: Là tiêu chuẩn do Ủy ban tiêu chuẩn Đức ban hành, bộ tiêu chuẩn này quy định về chất liệu sản xuất, kích thước, độ dày, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ của bộ phận.
- Mặt bích inxo 316 BS: Là các tiêu chuẩn do Viện tiêu chuẩn Anh ( British Standards Institution – BSI ) ban hành, bộ tiêu chuẩn này được sử dụng khá phổ biến tại các nước châu Âu và Nam Phi.
Đường kính | Chất liệu | Xuất xứ | Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái) | ||
mm | sus | Tiêu chuẩn PN 16 | Tiêu chuẩn JIS 10KA | TIêu chuẩn ANSI Class 150 | |
Phi 21 – DN15 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 140.000 | 145.000 | 150.000 |
Phi 27 – DN20 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 170.000 | 175.000 | 190.000 |
Phi 34 – DN25 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 250.000 | 265.000 | 230.000 |
Phi 42 – DN32 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 300.000 | 330.000 | 2.650.000 |
Phi 49 – DN40 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 330.000 | 345.000 | 360.000 |
Phi 60 – DN50 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 390.000 | 410.000 | 530.000 |
Phi 76 – DN65 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 550.000 | 570.000 | 815.000 |
Phi 90 – DN80 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 600.000 | 580.000 | 990.000 |
Phi 114 – DN100 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 650.000 | 690.000 | 1.330.000 |
Phi 141 – DN125 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.000.000 | 1.030.000 | 1.700.000 |
Phi 168 – DN150 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.300.000 | 1.365.000 | 1.985.000 |
Phi 219 – DN200 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 1.600.000 | 1.685.000 | 3.400.000 |
Phi 273 – DN250 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.600.000 | 2.730.000 | 4.915.000 |
Phi 325 – DN300 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 2.800.000 | 2.960.000 | 7.950.000 |
Phi 355 – DN350 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 3.500.000 | 3.730.000 | 10.200.000 |
Phi 400 – DN400 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 5.100.000 | 5.460.000 | 12.300.000 |
Phi 450 – DN450 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 6.400.000 | 6.830.000 | 13.500.000 |
Phi 500 – DN500 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 7.500.000 | 7.900.000 | Liên hệ |
Phi 600 – DN600 | Inox sus 316 | Taiwan, Malaysia | 8.500.000 | Liên hệ | Liên hệ |
Tìm hiểu thêm sản phẩm liên quan: Mặt bích thép rỗng.
Hotline liên hệ: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: