thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Mặt bích JIS

Mặt bích JIS
mat-bich-jis - ảnh nhỏ  1

Tên sản phẩm: Mặt bích JIS

Giá: 0

Lượt xem 34

Đánh giá 1 lượt đánh giá

I. Giới thiệu chi tiết về mặt bích JIS

Mặt bích JIS hay còn được gọi mặt bích tiêu chuẩn JIS là một loại sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo quy định về chất lượng do Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JISC) ban hành. Tiêu chuẩn này đảm bảo rằng các thiết bị có thông số kỹ thuật đồng nhất về kích thước, vật liệu, độ dày, áp dụng và phương pháp gia công. Điều này giúp tăng cường khả năng tương thích và độ bền khi sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp.

Mặt bích tiêu chuẩn JIS được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm hệ thống đường ống nước, dầu khí, khí nén, hơi nóng và hóa chất. Ưu điểm đặc tính kỹ thuật đạt chuẩn, sản phẩm JIS giúp đảm bảo sự kết nối an toàn và ổn định giữa các đoạn ống hoặc giữa ống với các thiết bị khác như van, bơm, đồng hồ đo áp suất,… tiêu chuẩn này giúp giảm thiểu sai số, nâng cao hiệu suất hoạt động và kéo dài tuổi thọ của hệ thống.

Mặt bích tiêu chuẩn JIS
Mặt bích tiêu chuẩn JIS.

Mặt bích JIS được phân loại theo các dạng áp suất chịu đựng như:

  • Mặt bích JIS 5K – Áp dụng 5 kg/cm2
  • Mặt bích JIS 10K – Áp suất 10 kg/cm2
  • Mặt bích JIS 16K – Áp suất 16 kg/cm2
  • Mặt bích JIS 20K – Áp suất 20 kg/cm2
  • Mặt bích JIS 30K – Áp suất 30 kg/cm2

II. Tiêu chuẩn mặt bích JIS là gì?

Tiêu chuẩn mặt bích JIS (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản) là hệ thống tiêu chuẩn do Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JISC - Japan Industrial Standard ) ban hành, quy định về thiết kế, kích thước, vật liệu, áp suất và phương pháp sản xuất vật dụng, thiết bị sử dụng trong hệ thống đường công nghiệp.

Tiêu chuẩn này đảm bảo rằng thiết bị được sản xuất có độ chính xác cao, đồng bộ với các thiết bị công nghiệp khác như van, máy bơm, đồng hồ đo hiệu suất,… giúp dễ dàng lắp đặt, thay thế và bảo trì.

Các tiêu chuẩn JIS được quy định trong sản xuất mặt bích

Theo Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật bản ( JIS ) ban hành, mặt bích được sản xuất theo từng dạng chất liệu sẽ có yêu cầu theo từng tiêu chuẩn khác nhau. Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến gồm:

  • JIS B2220 – Tiêu chuẩn cho mặt bích thép .
  • JIS B2291 – Tiêu chuẩn cho mặt bích hợp kim nhôm.
  • JIS B2210 – Tiêu chuẩn cho mặt bích đồng – Hợp kim đồng.
  • JIS B2221 – Tiêu chuẩn cho mặt bích inox.

Trong các tiêu chuẩn trên, JIS B2220 là tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất cho thiết kế đường ống thép. Đây là lựa chọn ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp bởi tính đa dụng, độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt. JIS B2220 có các cấp ứng dụng từ 5K, 10K, 16K, 20K, 30K , phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau.

A. Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K

Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K Trọng lượng
Inch DN - (mm) ĐK ngoài Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ Bulong Kg/cái
1/2 15 95 70 22.5 12 4 15 0.6
3/4 20 100 75 28 14 4 15 0.7
1 25 125 90 34.5 14 4 19 1.1
1.1/4 32 135 100 43.5 16 4 19 1.5
1.1/2 40 140 105 50 16 4 19 1.6
2 50 155 120 61.5 16 4 19 1.9
2.1/2 65 175 140 77.5 18 4 19 2.6
3 80 185 150 90 18 8 19 2.6
4 100 210 175 116 18 8 19 3.1
5 125 250 210 142 20 8 23 4.8
6 150 280 240 167 22 8 23 6.3
8 200 330 290 218 22 12 23 7.5
10 250 400 355 270 24 12 25 11.8
12 300 445 400 320 24 16 25 13.6
14 350 490 445 358 26 16 25 16.4
16 400 560 510 409 28 16 27 23.1
18 450 620 565 459 30 20 27 29.5
20 500 675 620 510 30 20 27 33.5

B. Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K

Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K Trọng lượng
Inch DN - (mm) ĐK ngoài Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ Bulong Kg/cái
1/2 15 95 70 22.5 14 4 15 0.7
3/4 20 100 75 28 16 4 15 0.8
1 25 125 90 34.5 16 4 19 1.3
1.1/4 32 135 100 43.5 18 4 19 1.5
1.1/2 40 140 105 50 18 4 19 1.7
2 50 155 120 61.5 18 8 19 1.9
2.1/2 65 175 140 77.5 20 8 19 2.6
3 80 200 160 90 22 8 23 3.8
4 100 225 185 116 24 8 23 4.9
5 125 270 225 142 26 8 25 7.8
6 150 305 260 167 28 12 25 10.1
8 200 350 305 218 30 12 25 12.6
10 250 430 380 270 34 12 27 21.9
12 300 480 430 320 36 16 27 25.8
14 350 540 480 358 40 16 33 36.2
16 400 605 540 409 46 16 33 51.7
18 450 675 605 459 48 20 33 66.1
20 500 730 660 510 50 20 33 77.4

C. Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K

Size Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K Trọng lượng
Inch DN - (mm) ĐK ngoài Tâm lỗ Lỗ thoát Độ dày Số lỗ ĐK lỗ Bulong Kg/cái
1/2 15 95 70 22.5 14 4 15 0.7
3/4 20 100 75 28 16 4 15 0.8
1 25 125 90 34.5 16 4 19 1.3
1.1/4 32 135 100 43.5 18 4 19 1.5
1.1/2 40 140 105 50 18 4 19 1.7
2 50 155 120 61.5 18 8 19 1.9
2.1/2 65 175 140 77.5 20 8 19 2.6
3 80 200 160 90 22 8 23 3.8
4 100 225 185 116 24 8 23 4.9
5 125 270 225 142 26 8 25 7.8
6 150 305 260 167 28 12 25 10.1
8 200 350 305 218 30 12 25 12.6
10 250 430 380 270 34 12 27 21.9
12 300 480 430 320 36 16 27 25.8
14 350 540 480 358 40 16 33 36.2
16 400 605 540 409 46 16 33 51.7
18 450 675 605 459 48 20 33 66.1
20 500 730 660 510 50 20 33 77.4

Tìm hiểu thêm về sản phẩm: Mặt bích ANSI.

Hotline: 0965.650.836.

TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát