Tên sản phẩm: Mặt bích JIS
Giá: 0 ₫
Lượt xem 34
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Mặt bích JIS hay còn được gọi mặt bích tiêu chuẩn JIS là một loại sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo quy định về chất lượng do Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JISC) ban hành. Tiêu chuẩn này đảm bảo rằng các thiết bị có thông số kỹ thuật đồng nhất về kích thước, vật liệu, độ dày, áp dụng và phương pháp gia công. Điều này giúp tăng cường khả năng tương thích và độ bền khi sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp.
Mặt bích tiêu chuẩn JIS được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm hệ thống đường ống nước, dầu khí, khí nén, hơi nóng và hóa chất. Ưu điểm đặc tính kỹ thuật đạt chuẩn, sản phẩm JIS giúp đảm bảo sự kết nối an toàn và ổn định giữa các đoạn ống hoặc giữa ống với các thiết bị khác như van, bơm, đồng hồ đo áp suất,… tiêu chuẩn này giúp giảm thiểu sai số, nâng cao hiệu suất hoạt động và kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
Mặt bích tiêu chuẩn JIS.
Mặt bích JIS được phân loại theo các dạng áp suất chịu đựng như:
Tiêu chuẩn mặt bích JIS (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản) là hệ thống tiêu chuẩn do Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật Bản (JISC - Japan Industrial Standard ) ban hành, quy định về thiết kế, kích thước, vật liệu, áp suất và phương pháp sản xuất vật dụng, thiết bị sử dụng trong hệ thống đường công nghiệp.
Tiêu chuẩn này đảm bảo rằng thiết bị được sản xuất có độ chính xác cao, đồng bộ với các thiết bị công nghiệp khác như van, máy bơm, đồng hồ đo hiệu suất,… giúp dễ dàng lắp đặt, thay thế và bảo trì.
Theo Ủy ban Tiêu chuẩn Công nghiệp Nhật bản ( JIS ) ban hành, mặt bích được sản xuất theo từng dạng chất liệu sẽ có yêu cầu theo từng tiêu chuẩn khác nhau. Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến gồm:
Trong các tiêu chuẩn trên, JIS B2220 là tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất cho thiết kế đường ống thép. Đây là lựa chọn ưu tiên trong nhiều ngành công nghiệp bởi tính đa dụng, độ bền cao và khả năng chịu áp lực tốt. JIS B2220 có các cấp ứng dụng từ 5K, 10K, 16K, 20K, 30K , phù hợp với nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Size | Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 10K | Trọng lượng | ||||||
Inch | DN - (mm) | ĐK ngoài | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ Bulong | Kg/cái |
1/2 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 12 | 4 | 15 | 0.6 |
3/4 | 20 | 100 | 75 | 28 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 14 | 4 | 19 | 1.1 |
1.1/4 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 16 | 4 | 19 | 1.5 |
1.1/2 | 40 | 140 | 105 | 50 | 16 | 4 | 19 | 1.6 |
2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 16 | 4 | 19 | 1.9 |
2.1/2 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 18 | 4 | 19 | 2.6 |
3 | 80 | 185 | 150 | 90 | 18 | 8 | 19 | 2.6 |
4 | 100 | 210 | 175 | 116 | 18 | 8 | 19 | 3.1 |
5 | 125 | 250 | 210 | 142 | 20 | 8 | 23 | 4.8 |
6 | 150 | 280 | 240 | 167 | 22 | 8 | 23 | 6.3 |
8 | 200 | 330 | 290 | 218 | 22 | 12 | 23 | 7.5 |
10 | 250 | 400 | 355 | 270 | 24 | 12 | 25 | 11.8 |
12 | 300 | 445 | 400 | 320 | 24 | 16 | 25 | 13.6 |
14 | 350 | 490 | 445 | 358 | 26 | 16 | 25 | 16.4 |
16 | 400 | 560 | 510 | 409 | 28 | 16 | 27 | 23.1 |
18 | 450 | 620 | 565 | 459 | 30 | 20 | 27 | 29.5 |
20 | 500 | 675 | 620 | 510 | 30 | 20 | 27 | 33.5 |
Size | Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K | Trọng lượng | ||||||
Inch | DN - (mm) | ĐK ngoài | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ Bulong | Kg/cái |
1/2 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
3/4 | 20 | 100 | 75 | 28 | 16 | 4 | 15 | 0.8 |
1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 16 | 4 | 19 | 1.3 |
1.1/4 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 18 | 4 | 19 | 1.5 |
1.1/2 | 40 | 140 | 105 | 50 | 18 | 4 | 19 | 1.7 |
2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 18 | 8 | 19 | 1.9 |
2.1/2 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 20 | 8 | 19 | 2.6 |
3 | 80 | 200 | 160 | 90 | 22 | 8 | 23 | 3.8 |
4 | 100 | 225 | 185 | 116 | 24 | 8 | 23 | 4.9 |
5 | 125 | 270 | 225 | 142 | 26 | 8 | 25 | 7.8 |
6 | 150 | 305 | 260 | 167 | 28 | 12 | 25 | 10.1 |
8 | 200 | 350 | 305 | 218 | 30 | 12 | 25 | 12.6 |
10 | 250 | 430 | 380 | 270 | 34 | 12 | 27 | 21.9 |
12 | 300 | 480 | 430 | 320 | 36 | 16 | 27 | 25.8 |
14 | 350 | 540 | 480 | 358 | 40 | 16 | 33 | 36.2 |
16 | 400 | 605 | 540 | 409 | 46 | 16 | 33 | 51.7 |
18 | 450 | 675 | 605 | 459 | 48 | 20 | 33 | 66.1 |
20 | 500 | 730 | 660 | 510 | 50 | 20 | 33 | 77.4 |
Size | Thông số kỹ thuật mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K | Trọng lượng | ||||||
Inch | DN - (mm) | ĐK ngoài | Tâm lỗ | Lỗ thoát | Độ dày | Số lỗ | ĐK lỗ Bulong | Kg/cái |
1/2 | 15 | 95 | 70 | 22.5 | 14 | 4 | 15 | 0.7 |
3/4 | 20 | 100 | 75 | 28 | 16 | 4 | 15 | 0.8 |
1 | 25 | 125 | 90 | 34.5 | 16 | 4 | 19 | 1.3 |
1.1/4 | 32 | 135 | 100 | 43.5 | 18 | 4 | 19 | 1.5 |
1.1/2 | 40 | 140 | 105 | 50 | 18 | 4 | 19 | 1.7 |
2 | 50 | 155 | 120 | 61.5 | 18 | 8 | 19 | 1.9 |
2.1/2 | 65 | 175 | 140 | 77.5 | 20 | 8 | 19 | 2.6 |
3 | 80 | 200 | 160 | 90 | 22 | 8 | 23 | 3.8 |
4 | 100 | 225 | 185 | 116 | 24 | 8 | 23 | 4.9 |
5 | 125 | 270 | 225 | 142 | 26 | 8 | 25 | 7.8 |
6 | 150 | 305 | 260 | 167 | 28 | 12 | 25 | 10.1 |
8 | 200 | 350 | 305 | 218 | 30 | 12 | 25 | 12.6 |
10 | 250 | 430 | 380 | 270 | 34 | 12 | 27 | 21.9 |
12 | 300 | 480 | 430 | 320 | 36 | 16 | 27 | 25.8 |
14 | 350 | 540 | 480 | 358 | 40 | 16 | 33 | 36.2 |
16 | 400 | 605 | 540 | 409 | 46 | 16 | 33 | 51.7 |
18 | 450 | 675 | 605 | 459 | 48 | 20 | 33 | 66.1 |
20 | 500 | 730 | 660 | 510 | 50 | 20 | 33 | 77.4 |
Tìm hiểu thêm về sản phẩm: Mặt bích ANSI.
Hotline: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: