Tên sản phẩm: Mặt bích rỗng
Giá: 0 ₫
Lượt xem 36
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Trong các hệ thống đường ống, việc sử dụng mặt bích để kết nối đường ống và các thiết vị vận hành trên hệ thống là điều không còn quá xa lạ với chúng ta. Mặt bích có đa dạng kiểu thiết kế khác nhau, tuy vào từng nhu cầu sử dụng và thiết kế của các dòng mặt bích cũng khác nhau, với thiết kế sử dụng kết nối bulong hoặc nối hàn để liên kết, giúp tạo ra điểm kết nối chắc chắn, không bị rung lắc hay rò rỉ lưu chất ra bên ngoài.
Mặt bích rỗng là dòng mặt bích được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, với thiết kế được làm rỗng ở giữa mặt bích cho phép dòng chảy di chuyển qua. Dòng phụ kiện đường ống này được thiết kế nhằm mục đích kết nối các đoạn đường ống, thiết bị, van công nghiệp với hệ thống đường ống, đảm bảo được tính liền mạch của hệ thống, từ đó tăng tính vận hành và ổn định cho hệ thống.
Mặt bích rỗng được thiết kế theo nhiều dạng tiêu chuẩn khác nhau như JIS, DIN, ANSI, BS phù hợp với mọi dạng thiết kế hệ thống phổ biến hiện nay. Ngoài ra chúng cũng được thiết kế với đa dạng kiểu dáng và kích thước khác nhau, dãi kích thước rộng từ DN15 – DN1200 dễ dàng lựa chọn dòng mặt bích phù hợp nhất với đường ống.
Mặt bích rỗng PN16.
Loại mặt bích này là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống sản xuất, đường ống dẫn công nghiệp hiện nay. Được sản xuất với đa dạng chất liệu khác nhau, mỗi dạng chất liệu đều có những đặc điểm nổi bật sử dụng tốt trong từng dạng môi trường hệ thống và lưu chất khác nhau. Việc lựa chọn mặt bích rỗng phù hợp với hệ thống là điều vô cùng quan trọng, cần lưu ý khi lựa chọn để lắp đặt hệ thống dễ dàng hơn, đảm bảo được vận hành và tuổi thọ sử dụng của mặt bích.
Mặt bích inox rỗng là dòng mặt bích được sản xuất từ chất liệu inox 304, inxo 316 đây là các chất liệu cao cấp được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống hóa chất, các hệ thống trong môi trường có nồng độ oxi hóa cao. Dòng mặt bích này có độ bền cơ học cao, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đặc biệt khả năng chống oxi hóa từ môi trường và hoát chất rất tốt. Tuy nhiên giá thành của dòng sản phẩm này cũng cao nhất trong các chất liệu sản xuất mặt bích.
Mặt bích rỗng inox.
Được sản xuất từ thép Carbon có độ bền cơ học cao, chịu va đập tốt, đặc biệt có khả năng chịu áp lực cực lớn và chịu nhiệt độ cao lên tới 300 độ C. Dòng mặt bích này có 2 dạng chính là mặt bích thép đen rỗng và mặt bích thép mạ kẽm, mỗi loại mặt bích đều có những đặc điểm vượt trội khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng mà có thể lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp nhất.
Mặt bích thép rỗng.
Mặt bích nhựa là dòng mặt bích được sản xuất hoàn toàn từ chất nhiệu nhựa PVC, UPVC, CPVC, PPH, PPR,…là các chất liệu nhựa được sử dụng rất phổ biên trong đời sống và công nghiệp hiện nay. Các dòng mặt bích này có giá thành rẻ, được sử dụng rất phổ biến trên thị trường. Tuy nhiên dòng mặt bích này không phù hợp sử dụng trng các hệ thống có áp suất dòng chảy quá cao, hay các hệ thống nhiệt độ cao lớn hơn 80 độ C.
Mặt bích rỗng nhựa.
Mặt bích rỗng tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute) là loại phụ kiện được thiết kế và sản xuất theo các quy định kỹ thuật của ANSI – Viện Tiêu Chuẩn Quốc Gia Hoa Kỳ. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, đặc biệt trong ngành dầu khí, hóa chất, nước, hơi và khí nén.
Mặt bích rỗng theo tiêu chuẩn ANSI được định nghĩa trong ASME B16.5 , bao gồm các yêu cầu về kích thước, sai số dung lượng, độ dày, áp suất và cách lắp đặt.
Các mặt bích này thường có khả năng được áp dụng từ 150# đến 2500# (tương đương với 20 bar đến hơn 400 bar).
Bảng thông số chi tiêt của mặt bích rỗng ANSI
Áp suất (Class) | Đường kính nghĩa (DN) | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Số lỗ bu lông |
150# | ½" - 24" | 15 - 600 | 90 - 812 | 4 - 24 |
300# | ½" - 24" | 15 - 600 | 95 - 813 | 4 - 24 |
600# | ½" - 24" | 15 - 600 | 95 - 836 | 4 - 24 |
900# | ½" - 24" | 15 - 600 | 120 - 864 | 4 - 24 |
1500# | ½" - 24" | 15 - 600 | 125 - 914 | 4 - 24 |
2500# | ½" - 24" | 15 - 600 | 155 - 968 | 4 - 24 |
Mặt bích rỗng tiêu chuẩn BS (Tiêu chuẩn Anh) là loại mặt bích được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn Anh, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu nhiệt và độ bền cơ học phù hợp với các hệ thống đường ống công nghiệp. Tiêu chuẩn BS được áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất và năng lượng.
Tiêu chuẩn BS xác định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước, vật liệu, áp xuất và phương pháp lắp đặt của mặt bích. Một số tiêu chuẩn BS phổ biến dành cho mặt bích rỗng:
Trong đó, BS 4504 là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho sản phẩm mặt bích rỗng trong hệ thống ống công nghiệp.
Bảng thông số chi tiết mặt bích rỗng BS
DN (mm) | Đường kính (mm) - PN10 | Đường kính (mm) - PN16 | Đường kính (mm) - PN25 | Đường kính (mm) - PN40 |
15 | 95 | 95 | 100 | 100 |
20 | 105 | 105 | 110 | 110 |
25 | 115 | 115 | 125 | 125 |
32 | 140 | 140 | 135 | 135 |
40 | 150 | 150 | 145 | 145 |
50 | 165 | 165 | 165 | 165 |
65 | 185 | 185 | 185 | 185 |
80 | 200 | 200 | 200 | 200 |
100 | 220 | 220 | 235 | 235 |
150 | 285 | 285 | 300 | 300 |
200 | 340 | 340 | 360 | 375 |
250 | 395 | 405 | 425 | 450 |
300 | 445 | 460 | 485 | 515 |
500 | 670 | 715 | 755 | 755 |
600 | 780 | 840 | 890 | 895 |
Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung – Viện Tiêu Chuẩn Đức) là hệ thống tiêu chuẩn của Đức, được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp trên toàn thế giới. Mặt bích rỗng theo tiêu chuẩn DIN thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống nước, khí, dầu, hóa chất và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Mỗi tiêu chuẩn DIN quy định cụ thể về kích thước mặt bích, bao gồm đường kính ngoài (OD), đường kính lỗ bu lông, số lượng lỗ bu lông, chiều dày bích, đường kính lỗ rỗng, v.v.
Dưới đây là bảng kích thước tham khảo cho một số loại mặt bích rỗng DIN:
Tiêu chuẩn | Áp suất (PN) | Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Lỗ trung tâm (mm) | Số lượng & kích thước bu lông |
DIN 2573 | 6 | 50 – 1000 | 165 – 1220 | 57 – 1002 | 4 – 24 bu lông M12 – M48 |
DIN 2576 | 10 | 10 – 1000 | 90 – 1220 | 14 – 1002 | 4 – 24 bu lông M12 – M48 |
DIN 2633 | 25 | 10 – 600 | 90 – 840 | 14 – 602 | 4 – 16 bu lông M12 – M45 |
DIN 2634 | 40 | 10 – 400 | 90 – 620 | 14 – 402 | 4 – 16 bu lông M12 – M39 |
Mặt bích rỗng tiêu chuẩn JIS là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards – JIS). Đây là một trong những tiêu chuẩn phổ biến nhất được áp dụng trong hệ thống đường ống, đặc biệt trong các ngành công nghiệp tại châu Á, bao gồm cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất và nhiệt điện.
Tiêu chuẩn JIS quy định nhiều loại mặt bích khác nhau, trong đó mặt bích rỗng thường tuân theo một số tiêu chuẩn chính như:
Bảng kích thước mặt bích rỗng JIS B2220 (5K, 10K, 16K, 20K)
DN (mm) | 5K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) | 10K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) | 16K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) | 20K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) |
15 | 22 | 22 | 22 | 22 |
25 | 34 | 34 | 34 | 34 |
50 | 60 | 60 | 60 | 60 |
100 | 114 | 114 | 114 | 114 |
200 | 200 | 220 | 220 | 220 |
300 | 330 | 330 | 330 | 330 |
Tìm hiểu thêm sản phẩm tương tự: Mặt bích mù.
Hotline liên hệ: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: