thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Mặt bích rỗng

Mặt bích rỗng
mat-bich-rong - ảnh nhỏ  1

Tên sản phẩm: Mặt bích rỗng

Giá: 0

Lượt xem 36

Đánh giá 1 lượt đánh giá

Trong các hệ thống đường ống, việc sử dụng mặt bích để kết nối đường ống và các thiết vị vận hành trên hệ thống là điều không còn quá xa lạ với chúng ta. Mặt bích có đa dạng kiểu thiết kế khác nhau, tuy vào từng nhu cầu sử dụng và thiết kế của các dòng mặt bích cũng khác nhau, với thiết kế sử dụng kết nối bulong hoặc nối hàn để liên kết, giúp tạo ra điểm kết nối chắc chắn, không bị rung lắc hay rò rỉ lưu chất ra bên ngoài.

I. Mặt bích rỗng là gì ?

Mặt bích rỗng là dòng mặt bích được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, với thiết kế được làm rỗng ở giữa mặt bích cho phép dòng chảy di chuyển qua. Dòng phụ kiện đường ống này được thiết kế nhằm mục đích kết nối các đoạn đường ống, thiết bị, van công nghiệp với hệ thống đường ống, đảm bảo được tính liền mạch của hệ thống, từ đó tăng tính vận hành và ổn định cho hệ thống.

Mặt bích rỗng được thiết kế theo nhiều dạng tiêu chuẩn khác nhau như JIS, DIN, ANSI, BS phù hợp với mọi dạng thiết kế hệ thống phổ biến hiện nay. Ngoài ra chúng cũng được thiết kế với đa dạng kiểu dáng và kích thước khác nhau, dãi kích thước rộng từ DN15 – DN1200 dễ dàng lựa chọn dòng mặt bích phù hợp nhất với đường ống.

Mặt bích rỗng PN16
Mặt bích rỗng PN16.

Loại mặt bích này là phụ kiện không thể thiếu trong các hệ thống đường ống sản xuất, đường ống dẫn công nghiệp hiện nay. Được sản xuất với đa dạng chất liệu khác nhau, mỗi dạng chất liệu đều có những đặc điểm nổi bật sử dụng tốt trong từng dạng môi trường hệ thống và lưu chất khác nhau. Việc lựa chọn mặt bích rỗng phù hợp với hệ thống là điều vô cùng quan trọng, cần lưu ý khi lựa chọn để lắp đặt hệ thống dễ dàng hơn, đảm bảo được vận hành và tuổi thọ sử dụng của mặt bích.

II. Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích rỗng

  • Sản phẩm: Mặt bích rỗng
  • Kích cỡ/size: DN15 – DN2000
  • Chất liệu: gang, inox, thép, nhựa
  • Tiêu chuẩn: BS, JIS, DIN, ANSI, Class.
  • Dạng kết nối: lắp ren, hàn nối, dán keo ( Dạng mặt bích nhựa.
  • Nhiệt độ: Từ -20 đến 300 độ C.
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40
  • Môi trường làm việc: Nước sạch, nước thải, khí đốt, hóa chất, xăng dầu, hơi nóng.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Đài Loan, Việt Nam, Châu Âu
  • Tình trạng: Hàng có sẵn vơi SLL.
  • Bảo hành: 12 tháng.
  • Nhà cung cấp: Thuận phát Valve.

III. Các chất liệu sản xuất mặt bích rỗng

Mặt bích rỗng inox

Mặt bích inox rỗng là dòng mặt bích được sản xuất từ chất liệu inox 304, inxo 316 đây là các chất liệu cao cấp được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống hóa chất, các hệ thống trong môi trường có nồng độ oxi hóa cao. Dòng mặt bích này có độ bền cơ học cao, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đặc biệt khả năng chống oxi hóa từ môi trường và hoát chất rất tốt. Tuy nhiên giá thành của dòng sản phẩm này cũng cao nhất trong các chất liệu sản xuất mặt bích.

  • Mặt bích rỗng inox BS
  • Mặt bích rỗng inox DIN
  • Mặt bích rỗng inox JIS
  • Mặt bích rỗng inox ANSI

Mặt bích rỗng inox
Mặt bích rỗng inox.

Mặt bích rỗng thép

Được sản xuất từ thép Carbon có độ bền cơ học cao, chịu va đập tốt, đặc biệt có khả năng chịu áp lực cực lớn và chịu nhiệt độ cao lên tới 300 độ C. Dòng mặt bích này có 2 dạng chính là mặt bích thép đen rỗng và mặt bích thép mạ kẽm, mỗi loại mặt bích đều có những đặc điểm vượt trội khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng mà có thể lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp nhất.

  • Mặt bích rỗng thép ANSI
  • Mặt bích rỗng thép DIN
  • Mặt bích rỗng thép BS
  • Mặt bích rỗng thép JIS

Mặt bích thép rỗng
Mặt bích thép rỗng.

Mặt bích rỗng nhựa

Mặt bích nhựa là dòng mặt bích được sản xuất hoàn toàn từ chất nhiệu nhựa PVC, UPVC, CPVC, PPH, PPR,…là các chất liệu nhựa được sử dụng rất phổ biên trong đời sống và công nghiệp hiện nay. Các dòng mặt bích này có giá thành rẻ, được sử dụng rất phổ biến trên thị trường. Tuy nhiên dòng mặt bích này không phù hợp sử dụng trng các hệ thống có áp suất dòng chảy quá cao, hay các hệ thống nhiệt độ cao lớn hơn 80 độ C.

  • Mặt bích rỗng nhựa ANSI
  • Mặt bích rỗng nhựa BS
  • Mặt bích rỗng nhựa DIN
  • Mặt bích rỗng nhựa ANSI

Mặt bích rỗng nhựa
Mặt bích rỗng nhựa.

IV. Các tiêu chuẩn sản xuất mặt bích rỗng

Mặt bích rỗng ANSI

Mặt bích rỗng tiêu chuẩn ANSI (American National Standards Institute) là loại phụ kiện được thiết kế và sản xuất theo các quy định kỹ thuật của ANSI – Viện Tiêu Chuẩn Quốc Gia Hoa Kỳ. Tiêu chuẩn này thường được áp dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống công nghiệp, đặc biệt trong ngành dầu khí, hóa chất, nước, hơi và khí nén.

Mặt bích rỗng theo tiêu chuẩn ANSI được định nghĩa trong ASME B16.5 , bao gồm các yêu cầu về kích thước, sai số dung lượng, độ dày, áp suất và cách lắp đặt.

  • ASME B16.5: Áp dụng cho mặt tiền có đường kính nghĩa từ ½” đến 24” (DN15 - DN600).
  • ASME B16.47: Áp dụng cho mặt tiền kích thước lớn hơn 26” đến 60” (DN650 - DN1500).

Các mặt bích này thường có khả năng được áp dụng từ 150# đến 2500# (tương đương với 20 bar đến hơn 400 bar).

Bảng thông số chi tiêt của mặt bích rỗng ANSI

Áp suất (Class) Đường kính nghĩa (DN) Đường kính trong (mm) Đường kính ngoài (mm) Số lỗ bu lông
150# ½" - 24" 15 - 600 90 - 812 4 - 24
300# ½" - 24" 15 - 600 95 - 813 4 - 24
600# ½" - 24" 15 - 600 95 - 836 4 - 24
900# ½" - 24" 15 - 600 120 - 864 4 - 24
1500# ½" - 24" 15 - 600 125 - 914 4 - 24
2500# ½" - 24" 15 - 600 155 - 968 4 - 24

Mặt bích rỗng BS

Mặt bích rỗng tiêu chuẩn BS (Tiêu chuẩn Anh) là loại mặt bích được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn Anh, đảm bảo khả năng chịu lực, chịu nhiệt và độ bền cơ học phù hợp với các hệ thống đường ống công nghiệp. Tiêu chuẩn BS được áp dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất và năng lượng.

Tiêu chuẩn BS xác định các yêu cầu kỹ thuật về kích thước, vật liệu, áp xuất và phương pháp lắp đặt của mặt bích. Một số tiêu chuẩn BS phổ biến dành cho mặt bích rỗng:

  • BS 4504: Tiêu chuẩn cho mặt hàng thép sử dụng trong hệ thống đường ống áp dụng từ PN6 đến PN40.
  • BS 1560: Tương thích với ASME B16.5, ứng dụng cho mặt sản phẩm có hiệu suất Class 150 đến Class 2500.

Trong đó, BS 4504 là tiêu chuẩn phổ biến nhất cho sản phẩm mặt bích rỗng trong hệ thống ống công nghiệp.

Bảng thông số chi tiết mặt bích rỗng BS

DN (mm) Đường kính (mm) - PN10 Đường kính (mm) - PN16 Đường kính (mm) - PN25 Đường kính (mm) - PN40
15 95 95 100 100
20 105 105 110 110
25 115 115 125 125
32 140 140 135 135
40 150 150 145 145
50 165 165 165 165
65 185 185 185 185
80 200 200 200 200
100 220 220 235 235
150 285 285 300 300
200 340 340 360 375
250 395 405 425 450
300 445 460 485 515
500 670 715 755 755
600 780 840 890 895

Mặt bích rỗng DIN

Tiêu chuẩn DIN (Deutsches Institut für Normung – Viện Tiêu Chuẩn Đức) là hệ thống tiêu chuẩn của Đức, được áp dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp trên toàn thế giới. Mặt bích rỗng theo tiêu chuẩn DIN thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống nước, khí, dầu, hóa chất và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.

Mỗi tiêu chuẩn DIN quy định cụ thể về kích thước mặt bích, bao gồm đường kính ngoài (OD), đường kính lỗ bu lông, số lượng lỗ bu lông, chiều dày bích, đường kính lỗ rỗng, v.v.

Dưới đây là bảng kích thước tham khảo cho một số loại mặt bích rỗng DIN:

Tiêu chuẩn Áp suất (PN) Đường kính danh nghĩa (DN) Đường kính ngoài (mm) Lỗ trung tâm (mm) Số lượng & kích thước bu lông
DIN 2573 6 50 – 1000 165 – 1220 57 – 1002 4 – 24 bu lông M12 – M48
DIN 2576 10 10 – 1000 90 – 1220 14 – 1002 4 – 24 bu lông M12 – M48
DIN 2633 25 10 – 600 90 – 840 14 – 602 4 – 16 bu lông M12 – M45
DIN 2634 40 10 – 400 90 – 620 14 – 402 4 – 16 bu lông M12 – M39

Mặt bích rỗng JIS

Mặt bích rỗng tiêu chuẩn JIS là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards – JIS). Đây là một trong những tiêu chuẩn phổ biến nhất được áp dụng trong hệ thống đường ống, đặc biệt trong các ngành công nghiệp tại châu Á, bao gồm cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất và nhiệt điện.

Tiêu chuẩn JIS quy định nhiều loại mặt bích khác nhau, trong đó mặt bích rỗng thường tuân theo một số tiêu chuẩn chính như:

  • JIS B2220: Tiêu chuẩn phổ biến nhất cho mặt bích trong hệ thống đường ống, áp dụng cho các loại mặt bích hàn, mặt bích ren, mặt bích mù...
  • JIS B2238: Tiêu chuẩn mặt bích nhôm dùng trong hệ thống dẫn nước.
  • JIS B2240: Tiêu chuẩn liên quan đến kích thước, độ dày và các yêu cầu kỹ thuật khác.

Bảng kích thước mặt bích rỗng JIS B2220 (5K, 10K, 16K, 20K)

DN (mm) 5K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) 10K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) 16K - Đường kính lỗ trung tâm (mm) 20K - Đường kính lỗ trung tâm (mm)
15 22 22 22 22
25 34 34 34 34
50 60 60 60 60
100 114 114 114 114
200 200 220 220 220
300 330 330 330 330

Tìm hiểu thêm sản phẩm tương tự: Mặt bích mù.

Hotline liên hệ: 0965.650.836.

TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát