thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Mặt bích thép BS

Mặt bích thép BS
mat-bich-thep-bs - ảnh nhỏ  1

Tên sản phẩm: Mặt bích thép BS

Giá: 0

Lượt xem 32

Đánh giá 1 lượt đánh giá

Tiêu chuẩn BS là bộ tiêu chuẩn do Viện Tiêu Chuân Anh lập ra nhằm mục đích đồng nhất các thông số về kích thước, chất liệu, áp suất, nhiệt độ, phương pháp chế tạo của các thiết bị công nghiệp. Việc sử dụng bộ tiêu chuẩn này giúp các thiết bị dễ dàng kết nối với nhau, đảm bảo được khả năng vận hành, độ kích và tăng độ bền của hệ thống trong quá trình vận hành.

I. Mặt bích thép BS – Mặt bích thép tiêu chuẩn BS là gì?

Mặt bích thép BS là dòng mặt bích được sản xuất từ chất liệu thép WCB hay thép Carbon với thiết kế theo tiêu chuẩn BS ( British Standards Institue ). Đặc biệt tiêu chuẩn BS 4504 là bộ tiêu chuẩn quy định rõ ràng nhất về chi tiết các thông số trong quá trình sản xuất mặt bích thép, đáp ứng đầy đủ các thông số như áp suất, nhiệt độ, độ dày và các tiêu chuẩn thiết kế khác.

Mặt bích thép tiêu chuẩn BS
Mặt bích thép tiêu chuẩn BS.

Được sản xuất từ chất liệu thép nên dòng phụ kiện đường ống này có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, thép là chất liệu cứng có độ bền cơ học cao, khả năng chịu va đập tốt, không bị móp méo khi sử dụng trong các môi trường có áp suất lơn. Ngoài ra dòng sản phẩm này cũng có đa dạng kiểu dáng thiết kế khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng của hệ thống mà có thể lựa chọn dòng mặt bích phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

II. Bảng thông số chi tiết của từng dòng mặt bích thép BS

Hình ảnh thiết kế mặt bích thép BS
Hình ảnh thiết kế mặt bích thép BS.

1. Thông số kỹ thuật của mặt bích thép tiêu chuẩn BS4504 PN10

 

Des - of Goods Thickness Inside Dia Outside Dia Dia - of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia Approx -  Weight
t Do D C h (kg/Pcs) 
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
01-Thg2 15 12 22 95 65 4 14 0.58
03-Thg4 20 12 27.6 105 75 4 14 0.72
1 25 12 34.4 115 85 4 14 0.86
1.1/4 32 13 43.1 140 100 4 18 1.35
1.1/2 40 13 49 150 110 4 18 1.54
2 50 14 61.1 165 125 4 18 1.96
2.1/2 65 16 77.1 185 145 4 18 2.67
3 80 16 90.3 200 160 8 18 3.04
4 100 18 115.9 220 180 8 18 3.78
5 125 18 141.6 250 210 8 18 4.67
6 150 20 170.5 285 240 8 22 6.1
8 200 22 221.8 340 295 8 22 8.7
10 250 22 276.2 395 355 12 26 11.46
12 300 24 327.6 445 410 12 26 13.3
14 350 28 372.2 505 470 16 26 18.54
16 400 32 423.7 565 525 16 30 25.11
20 500 38 513.6 670 650 20 33 36.99
24 600 42 613 780 770 20 36 47.97

2. Thông số kỹ thuật của mặt bích tiêu chuẩn BS4504 PN16

Des - of Goods Thickness Inside Dia Outside Dia Dia - of Circle Number of Bolt Holes Hole Dia Approx - Weight
t Do D C h (kg/Pcs) 
inch DN (mm) (mm) (mm) (mm) (mm)
01-Thg2 15 14 22 95 65 4 14 0.67
03-Thg4 20 16 27.6 105 75 4 14 0.94
1 25 16 34.4 115 85 4 14 1.11
1.1/4 32 16 43.1 140 100 4 18 1.63
1.1/2 40 16 49 150 110 4 18 1.86
2 50 18 61.1 165 125 4 18 2.46
2.1/2 65 18 77.1 185 145 4 18 2.99
3 80 20 90.3 200 160 8 18 3.61
4 100 20 115.9 220 180 8 18 4
5 125 22 141.6 250 210 8 18 5.42
6 150 22 170.5 285 240 8 22 6.73
8 200 24 221.8 340 295 12 22 9.21
10 250 26 276.2 395 355 12 26 13.35
12 300 28 327.6 445 410 12 26 17.35
14 350 32 372.2 505 470 16 26 23.9
16 400 36 423.7 565 525 16 30 36
20 500 44 513.6 670 650 20 33 66.7

Tìm hiểu thêm: Mặt bích thép mù là gì?

Hotline liên hệ: 0965.650.836.

TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát