Tên sản phẩm: Mặt bích thép BS
Giá: 0 ₫
Lượt xem 32
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Tiêu chuẩn BS là bộ tiêu chuẩn do Viện Tiêu Chuân Anh lập ra nhằm mục đích đồng nhất các thông số về kích thước, chất liệu, áp suất, nhiệt độ, phương pháp chế tạo của các thiết bị công nghiệp. Việc sử dụng bộ tiêu chuẩn này giúp các thiết bị dễ dàng kết nối với nhau, đảm bảo được khả năng vận hành, độ kích và tăng độ bền của hệ thống trong quá trình vận hành.
Mặt bích thép BS là dòng mặt bích được sản xuất từ chất liệu thép WCB hay thép Carbon với thiết kế theo tiêu chuẩn BS ( British Standards Institue ). Đặc biệt tiêu chuẩn BS 4504 là bộ tiêu chuẩn quy định rõ ràng nhất về chi tiết các thông số trong quá trình sản xuất mặt bích thép, đáp ứng đầy đủ các thông số như áp suất, nhiệt độ, độ dày và các tiêu chuẩn thiết kế khác.
Mặt bích thép tiêu chuẩn BS.
Được sản xuất từ chất liệu thép nên dòng phụ kiện đường ống này có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, thép là chất liệu cứng có độ bền cơ học cao, khả năng chịu va đập tốt, không bị móp méo khi sử dụng trong các môi trường có áp suất lơn. Ngoài ra dòng sản phẩm này cũng có đa dạng kiểu dáng thiết kế khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng của hệ thống mà có thể lựa chọn dòng mặt bích phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Hình ảnh thiết kế mặt bích thép BS.
Des - of Goods | Thickness | Inside Dia | Outside Dia | Dia - of Circle | Number of Bolt Holes | Hole Dia | Approx - Weight | |
t | Do | D | C | h | (kg/Pcs) | |||
inch | DN | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | ||
01-Thg2 | 15 | 12 | 22 | 95 | 65 | 4 | 14 | 0.58 |
03-Thg4 | 20 | 12 | 27.6 | 105 | 75 | 4 | 14 | 0.72 |
1 | 25 | 12 | 34.4 | 115 | 85 | 4 | 14 | 0.86 |
1.1/4 | 32 | 13 | 43.1 | 140 | 100 | 4 | 18 | 1.35 |
1.1/2 | 40 | 13 | 49 | 150 | 110 | 4 | 18 | 1.54 |
2 | 50 | 14 | 61.1 | 165 | 125 | 4 | 18 | 1.96 |
2.1/2 | 65 | 16 | 77.1 | 185 | 145 | 4 | 18 | 2.67 |
3 | 80 | 16 | 90.3 | 200 | 160 | 8 | 18 | 3.04 |
4 | 100 | 18 | 115.9 | 220 | 180 | 8 | 18 | 3.78 |
5 | 125 | 18 | 141.6 | 250 | 210 | 8 | 18 | 4.67 |
6 | 150 | 20 | 170.5 | 285 | 240 | 8 | 22 | 6.1 |
8 | 200 | 22 | 221.8 | 340 | 295 | 8 | 22 | 8.7 |
10 | 250 | 22 | 276.2 | 395 | 355 | 12 | 26 | 11.46 |
12 | 300 | 24 | 327.6 | 445 | 410 | 12 | 26 | 13.3 |
14 | 350 | 28 | 372.2 | 505 | 470 | 16 | 26 | 18.54 |
16 | 400 | 32 | 423.7 | 565 | 525 | 16 | 30 | 25.11 |
20 | 500 | 38 | 513.6 | 670 | 650 | 20 | 33 | 36.99 |
24 | 600 | 42 | 613 | 780 | 770 | 20 | 36 | 47.97 |
Des - of Goods | Thickness | Inside Dia | Outside Dia | Dia - of Circle | Number of Bolt Holes | Hole Dia | Approx - Weight | |
t | Do | D | C | h | (kg/Pcs) | |||
inch | DN | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | ||
01-Thg2 | 15 | 14 | 22 | 95 | 65 | 4 | 14 | 0.67 |
03-Thg4 | 20 | 16 | 27.6 | 105 | 75 | 4 | 14 | 0.94 |
1 | 25 | 16 | 34.4 | 115 | 85 | 4 | 14 | 1.11 |
1.1/4 | 32 | 16 | 43.1 | 140 | 100 | 4 | 18 | 1.63 |
1.1/2 | 40 | 16 | 49 | 150 | 110 | 4 | 18 | 1.86 |
2 | 50 | 18 | 61.1 | 165 | 125 | 4 | 18 | 2.46 |
2.1/2 | 65 | 18 | 77.1 | 185 | 145 | 4 | 18 | 2.99 |
3 | 80 | 20 | 90.3 | 200 | 160 | 8 | 18 | 3.61 |
4 | 100 | 20 | 115.9 | 220 | 180 | 8 | 18 | 4 |
5 | 125 | 22 | 141.6 | 250 | 210 | 8 | 18 | 5.42 |
6 | 150 | 22 | 170.5 | 285 | 240 | 8 | 22 | 6.73 |
8 | 200 | 24 | 221.8 | 340 | 295 | 12 | 22 | 9.21 |
10 | 250 | 26 | 276.2 | 395 | 355 | 12 | 26 | 13.35 |
12 | 300 | 28 | 327.6 | 445 | 410 | 12 | 26 | 17.35 |
14 | 350 | 32 | 372.2 | 505 | 470 | 16 | 26 | 23.9 |
16 | 400 | 36 | 423.7 | 565 | 525 | 16 | 30 | 36 |
20 | 500 | 44 | 513.6 | 670 | 650 | 20 | 33 | 66.7 |
Tìm hiểu thêm: Mặt bích thép mù là gì?
Hotline liên hệ: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: