Tên sản phẩm: Mặt bích thép mù
Giá: 0 ₫
Lượt xem 34
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Mặt bích thép mù ( Blind Flange ) là một loại mặt bích đặc biệt với thiết kế không có lỗi ở giữa, được sử dụng để bịt kín đường ống, van hoặc thiết bị trong hệ thống đường ống công nghiệp. Chức năng chính của dòng phụ kiện đường ống này là giúp ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy của chất lỏng, khí hoặc hơi trong hệ thống.
Loại phụ kiện đường ống này thường được sử dụng trong các trường hợp cần kiểm tra, bảo trì hoặc sửa chữa đường ống hệ thống, giúp thiết lập một phần của hệ thống mà không ảnh hưởng đến các phần còn lại. Ngoài ra, nó cũng có thể được lắp đặt tại các vị trí dự phòng trong hệ thống đường ống, giúp dễ dàng mở rộng hoặc kết nối thêm các thiết bị mới trong tương lai mà không cần phải tháo rời nhiều bộ phận.
Mặt bích mù bằng thép.
Mặt bích thép mù được sản xuất theo nhiều dạng tiêu chuẩn, kích thước và kiểu dáng khác nhau, tùy yêu cầu của hệ thống đường ống cũng như môi trường làm việc. Các tiêu chuẩn phổ biến như ANSI, JIS, DIN, BS quy định về kích thước, độ dày, áp suất chịu đựng, đảm bảo khả năng kết nối chính xác và đồng nhất với các chi tiết bộ phận khác của hệ thống đường ống.
Với cấu hình chắc chắn và khả năng chịu áp lực cao, mặt bích thép mù là một thành phần không thể thiếu trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, xử lý nước, thực phẩm, dược phẩm và nhiều lĩnh vực khác.
Tiêu chuẩn mặt bích mù JIS 10K - JIS STANDARD – 10K BLRF/FF | ||||||||
Nominal | Đường kính ngoài - D (mm) | Tâm lỗ - C (mm) | Đường kính lỗ - h (mm) | Số lỗ Bulong - Holes | G (mm) | Độ dày - t (mm) | Trọng lượng - KG | |
Pipe Size | ||||||||
3/8″ | 10 | 90 | 65 | 15 | 4 | 46 | 12 | 0.53 |
1/2″ | 15 | 95 | 70 | 15 | 4 | 51 | 12 | 0.6 |
3/4″ | 20 | 100 | 75 | 15 | 4 | 56 | 14 | 0.79 |
1″ | 25 | 125 | 90 | 19 | 4 | 67 | 14 | 1.22 |
1.1/4″ | 32 | 135 | 100 | 19 | 4 | 76 | 16 | 1.66 |
1.1/2″ | 40 | 140 | 105 | 19 | 4 | 81 | 16 | 1.79 |
2″ | 50 | 155 | 120 | 19 | 4 | 96 | 16 | 2.23 |
2.1/2″ | 65 | 175 | 140 | 19 | 4 | 116 | 18 | 3.24 |
3″ | 80 | 185 | 150 | 19 | 8 | 126 | 18 | 3.48 |
3.1/2″ | 90 | 195 | 160 | 19 | 8 | 136 | 18 | 3.9 |
4″ | 100 | 210 | 175 | 23 | 8 | 151 | 18 | 4.57 |
5″ | 125 | 250 | 210 | 23 | 8 | 182 | 20 | 7.18 |
6″ | 150 | 280 | 240 | 23 | 8 | 212 | 22 | 10.1 |
7″ | 175 | 305 | 265 | 23 | 12 | 237 | 22 | 11.8 |
8″ | 200 | 330 | 290 | 23 | 12 | 262 | 22 | 13.9 |
9″ | 225 | 350 | 310 | 23 | 12 | 282 | 22 | 15.8 |
10″ | 250 | 400 | 355 | 25 | 12 | 324 | 24 | 22.6 |
12″ | 300 | 445 | 400 | 25 | 16 | 368 | 24 | 27.8 |
14′ | 350 | 490 | 445 | 25 | 16 | 413 | 26 | 36.9 |
16″ | 400 | 560 | 510 | 27 | 16 | 475 | 28 | 52.1 |
18″ | 450 | 620 | 565 | 27 | 20 | 530 | 30 | 68.4 |
20″ | 500 | 675 | 620 | 27 | 20 | 585 | 30 | 81.6 |
22″ | 550 | 745 | 680 | 33 | 20 | 640 | 34 | 112 |
24″ | 600 | 795 | 730 | 33 | 24 | 690 | 36 | 134 |
26″ | 650 | 845 | 780 | 33 | 24 | 740 | 38 | 161 |
28″ | 700 | 905 | 840 | 33 | 24 | 800 | 40 | 196 |
30″ | 750 | 970 | 900 | 33 | 24 | 855 | 44 | 248 |
32″ | 800 | 1020 | 950 | 33 | 28 | 905 | 46 | 286 |
34″ | 850 | 1070 | 1000 | 33 | 28 | 955 | 48 | 330 |
36″ | 900 | 1120 | 1050 | 33 | 28 | 1005 | 50 | 377 |
40″ | 1000 | 1235 | 1160 | 39 | 28 | 1110 | 56 | 512 |
44″ | 1100 | 1345 | 1270 | 39 | 28 | 1220 | 62 | 675 |
48″ | 1200 | 1465 | 1380 | 39 | 32 | 1325 | 66 | 645 |
54″ | 1350 | 1630 | 1540 | 45 | 36 | 1480 | 74 | 1180 |
60" | 1500 | 1795 | 1700 | 45 | 40 | 1635 | 82 | 1590 |
Tìm hiểu thêm: Mặt bích thép rỗng là gì?
Hotline liên hệ: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: