thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Mặt bích inox

Mặt bích inox
mat-bich-inox - ảnh nhỏ  1

Tên sản phẩm: Mặt bích inox

Giá: 0

Lượt xem 41

Đánh giá 1 lượt đánh giá

Mặt bích là một loại phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, có chức năng kết nối các đường ống, vật tư, thiết bị lắp đặt trên đường ống lại với nhau thành 1 hệ thống hoàn chỉnh. Vậy dòng phụ kiện đường ống này được làm từ chất liệu gì, chúng có hình dạng ra sao và cách vận dụng chúng để kết nối với đường ống như thế nào.

I. Giới thiệu chung về mặt bích inox

Mặt bích inox là dòng phụ kiện kết nối đường ống và thiết bị quan trọng trong các hệ thống đường ống công nghiệp, được sản xuất từ các chất liệu inox cao cấp như inox 201, inox 314, inox 316. Mặt bích inox được thiết kế với 2 kiểu hình dạng chính là là hình tròn ( dạng đĩa ) Và dạng hình vuống, với nhiều kiểu thiết kế mặt bích khác nhau, tùy vào từng điểm kết nối hay dạng đường ống mà có thể lựa chọn dòng mặt bích phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.

Mặt bích inox được làm từ chất liệu inox cao cấp, bề mặt ngoài sáng bóng có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đặc biệt inox là dạng chất liệu chống oxi hóa tốt, chịu được hóa chất và ăn mòn, hoen rỉ khi sử dụng trong các môi trường có độ ẩm cao. Với thiết kế các lỗ bulong để kết nối trên thân bích, thông thường là 4, 6, 8, 12 lỗ tùy vào kích thước và tiêu chuẩn của mặt bích.

Mặt bích thép không gỉ
Mặt bích thép không gỉ.

Hiện nay các dòng mặt bích chất liệu thường được thiết kế theo đa dạng các tiêu chuẩn khác nhau, nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của các đường ống hệ thống hiện nay, các tiêu chuẩn phổ biến như JIS, DIN, ANSI, BS,…Mỗi loại tiêu chuẩn đều mang những thông số kỹ thuật khác nhau, người sử dụng cần lưu ý đến các thông số kỹ thuật này để có thể lựa chọn dòng mặt bích mang thông số tương ứng, từ đó mới đảm bảo cho việc kết nối và an toàn cho hệ thống trong quá trình vận hành.

A. Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích inox

  • Sản phẩm: Mặt bích inox.
  • Dãi kích thước: DN15, DN20,…DN500, DN600.
  • Dạng thiết kế: Mặt bích rỗng, mặt bích mù.
  • Chất liệu sản xuất: inox 201, inox 304, inox 316.
  • Thiết lế lỗ bulong: 4 lỗ, 6 lỗ, 8 lỗ, 12 lỗ, 16 lỗ,…
  • Dạng mặt bích: Mặt bích ren, bích trượt, bích cổ hàn,…
  • Tiêu chuẩn thiết kế: JIS10K, 16K, ANSI, BS, DIN.
  • Xuât xứ: Malaysia, Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc, Nhật Bản,…
  • Đơn vị cung cấp: Thuận Phát Valve.

B. Chất liệu sản xuất mặt bích inox

Mặt bích inox thường được sản xuất từ các chất liệu inox 201, 314, 316,..mỗi dạng inox đều có những đặc điểm riêng, tùy từng loại mà giá thành cũng như tính chất sử dụng cũng khác nhau. Cần lưu ý khi lựa chọn cho từng dạng chất liệu để phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng và môi trường của hệ thống đường ống. Đặc điểm nổi bật của từng loại inox phổ biến như:

- Inox 201: Đây là dòng inox có giá thành rẻ được sử dụng khác phổ biến trên thị trường hiện nay, với thành phần chứa ít Niken nên chúng có độ cứng cao, tuy nhiên thì khả năng chống oxi hóa và ăn mòn từ chất thấp, không phù hợp sử dụng trong các môi trường có nồng độ oxi hóa cao.

- Inox 304: Đây là dòng inox được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, chứa khoảng 12% Cr và 8% Ni. Có khả năng chống oxi hóa tốt, hoạt động tốt trong các môi trường có độ ẩm cao, các môi trường làm tăng khả năng oxi hóa của bề mặt tiết xúc.

- Inox 316: Dòng inox này có 16-18% Cr, 10-14% Ni và 2-3% Mo (Molypden), giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh, nước biển. Được ứng dụng rất phổ biến trong các hệ thống hóa chất ăn mòn, các hệ thống thực phẩm có yêu cầu cao về độ sạch của lưu chất.

Mặt bích inox 304
Mặt bích inox 304.

Bảng so sánh nhanh giữa các loại inox

Loại inox

Thành phần chính

Chống ăn mòn

Chịu nhiệt

Giá thành

Ứng dụng chính

Inox 201

16-18% Cr, 3,5-5,5% Ni

Trung bình

Trung bình

 Rẻ

Ứng dụng phổ biến

Inox 304

18-20% Cr, 8-10,5% Ni

Tốt

Tốt

 Trung bình

Hệ thống nước, thực phẩm, dầu khí

Inox 316

16-18% Cr, 10-14% Ni, 2-3% Mo

Rất tốt

Tốt

Cao

Nước biển, hóa chất, y tế

Inox 310/321

24-26% Cr, 19-22% Ni

Tốt

Rất tốt

Cao

Lò hơi, nhiệt điện

II. Phân loại các dòng mặt bích inox được sử dụng phổ biến trên thị trường hiện nay

Mặt bích inox được thiết kế với nhiều kiểu dáng khác nhau, mỗi dạng kiểu dáng đều có những đặc điểm nổi bật của riêng mình, phù hợp sử dụng với từng nhu cầu khác nhau của hệ thống đường ống. Chi tiết của từng dạng mặt bích như sau:

Mặt bích inox hàn cổ - Welding Neck Flange(WN)

Mặt bích inox cổ hàn (Welding Neck Flange - WN) là một loại mặt bích có cổ cao, được thiết kế đặc biệt cho các hệ thống đường ống áp lực cao. Nhờ thiết kế này, áp lực của lưu chất được phân bổ đều, giảm thiểu tối đa tác động lên điểm kết nối, đảm bảo kết nối chắc chắn và tăng cường độ kín, ngăn chặn rò rỉ. Mặt bích inox cổ hàn được gia công bằng kỹ thuật rèn, có độ tinh xảo hơn so với một số loại mặt bích khác nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao và hiệu suất làm việc tối ưu.

Mặt bích inox hàn cổ
Mặt bích inox hàn cổ.

Mặt bích inox bọc đúc – Socket Weld Flange(SW)

Mặt bích inox bọc đúc, hay còn gọi là Mặt bích hàn ổ cắm , là một loại mặt bích inox có cấu tạo đơn giản, kết nối với hệ thống bằng một mối mối hàn duy nhất. Loại mặt bích này chủ yếu được sử dụng trong các hệ thống có kích thước vừa và nhỏ.

Khi lắp đặt, ống được đưa vào bên trong bọc đúc, tạo ra một khoảng thời gian nhỏ giữa ống và phần đúc xung quanh. Thiết kế này giúp hiệu quả trong môi trường có khả năng áp dụng cao, đảm bảo độ bền và độ kín khít tốt.

Mặt bích inox bọc đúc
Mặt bích inox bọc đúc.

Mặt bích inox hàn trượt – Slip On Flange(SO)

Mặt bích inox hàn trượt, hay còn gọi là Slip On Flange (SO) là dòng mặt bích có đường kính kết nối ổng lơn, giúp nó dễ dàng trượt trên đường ống để điều chỉnh vị trí lắp đặt linh hoạt. Loại thiết bị này thường được kết nối hàn cả bên trong và bên ngoài để tăng cường độ chắc chắn, đảm bảo điểm kết nối vững chắc. Được sản xuất từ chất liệu inox chất lượng cao, bề mặt trượt có khả năng chịu nhiệt độ, áp suất lớn và chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các hệ thống làm việc trong môi trường khắc nghiệt.

Mặt bích inox hàn trượt
Mặt bích inox hàn trượt.

Mặt bích inox ren – Threaded Flange(TF)

Mặt bích inox nối ren (Threaded Flange - TF) là một loại mặt bích đặc biệt được sử dụng để nối đường ống bằng phương pháp ghép ren, trong đó mặt bích được thiết kế ren trong, còn đường ống hoặc thiết bị là ren ngoài. Loại mặt tiền này không được sử dụng quá phổ biến bởi kết nối ren không chắc chắn và ổn định như các dạng kết nối khác. Tuy nhiên, nó vẫn được ứng dụng trong các hệ thống nhỏ, đặc biệt phù hợp với môi trường có hiệu suất thấp.

Mặt bích inox ren
Mặt bích inox ren.

Mặt bích inox lỏng – Lap Jont Flange(LJ)

Mặt bích inox lỏng hay còn được gọi mặt bích hàn lồng với tên tiếng anh là Lap Jont Flange(LJ), đây là dòng mặt bích với thiết kế đặc biệt có 1 đoạn ống ngắn ở trong lòng của mặt bích. Thiết kế này giúp người sử dụng dễ dàng kết nối đường ống với nhau, nhờ đoạn ống dài ở giữa lòng của bích.

Mặt bích inox lỏng
Mặt bích inox lỏng.

III. Một số ứng dụng thực tế nổi bật của mặt bích inox

Mặt bích inox là dòng phụ kiện đường ống rất được ưu chuộng sử dụng, nhờ được làm từ chất liệu inox, có khả năng chịu áp lực tốt, độ bền cao, khả năng chống oxi hóa và ăn mòn từ hóa chất tốt. Dòng phụ kiện này có thể ứng dụng trong đa dạng các hệ thống khác nhau, một số hệ thống nổi bật có thể kể đến như:

  • Ứng dụng trong các đường ống hệ thống cấp thoát và sử lý nước thải.
  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống của ngành dầu khí và hóa chất.
  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống chế biến và sản xuất thực phẩm, đồ uống.
  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống hơi, khí nén và nhiệt độ.
  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống sản xuất dược phẩm, các thiết bị y tế.
  • Ứng dụng trong các đường ống hệ thống cung cấp nước sạch, nước sinh hoạt đô thị, khu dân cư.

Ứng dụng của mặt bích inox
Ứng dụng của mặt bích inox.

IV.  Bảng giá mặt bích inox

Giá của mặt bích inox phụ thuộc vào đa dạng các yếu tố khác nhau như kích thước, thiết, dạng chất liệu,...ngoài ra giá thành của dòng vật tư này cũng thay đổi theo từng thời kỳ khác nhau. Dưới đây mời quý vị tham khả bảng gía mặt bích inox 304 và inox 316 của chúng tôi. 

A. Bảng giá mặt bích inox 304 tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

Đường kính Vật liệu Tiêu chuẩn & Giá bán ( Đồng/ cái)
mm SUS Tiêu chuẩn JIS 5KA Tiêu chuẩn JIS 10KA Tiêu chuẩn JIS 10KB Tiêu chuẩn JIS 20K Tiêu chuẩn ANSI 150 Tiêu chuẩn PN 10 Tiêu chuẩn PN 16  Tiêu chuẩn PN 20
Phi 21 – DN15 Inox sus 304 60.000 100.000 80.000 130.000 100.000 100.000 110.000 120.000
Phi 27 – DN20 Inox sus 304 75.000 120.000 95.000 150.000 130.000 125.000 150.000 170.000
Phi 34 – DN25 Inox sus 304 90.000 185.000 140.000 210.000 150.000 160.000 180.000 210.000
Phi 42 – DN32 Inox sus 304 140.000 230.000 190.000 260.000 240.000 200.000 250.000 330.000
Phi 49 – DN40 Inox sus 304 145.000 240.000 210.000 280.000 350.000 240.000 300.000 390.000
Phi 60 – DN50 Inox sus 304 170.000 280.000 240.000 320.000 530.000 270.000 390.000 495.000
Phi 76 -DN65 Inox sus 304 200.000 400.000 320.000 435.000 600.000 380.000 470.000 630.000
Phi 90 – DN80 Inox sus 304 300.000 410.000 350.000 590.000 640.000 430.000 570.000 770.000
Phi 114 – DN100 Inox sus 304 350.000 490.000 390.000 770.000 870.000 520.000 630.000 1.100.000
Phi 141 – DN125 Inox sus 304 473.000 725.000 630.000 1.250.000 1.200.000 680.000 860.000 1.450.000
Phi 168 – DN150 Inox sus 304 630.000 965.000 810.000 1.600.000 1.300.000 930.000 1.070.000 1.850.000
Phi 219 – DN200 Inox sus 304 1.000.000 1.190.000 1.050.000 2.100.000 2.200.000 1.220.000 1.460.000 2.660.000

B. Bảng giá mặt bích inox 316

Bảng giá mặt bích rỗng inox 316 tiêu chuẩn JIS, ANSI, PN

Đường kính Vật liệu Xuất xứ Tiêu chuẩn & giá bán ( Đồng/ Cái)
mm SUS Tiêu chuẩn PN 16 Tiêu chuẩn JIS 10KA  Tiêu chuẩn ANSI Class 150
Phi 21 - DN15 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 140.000 145.000 150.000
Phi 27 - DN20 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 160.000 175.000 190.000
Phi 34 - DN25 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 250.000 260.000 280.000
Phi 42 - DN32 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 300.000 330.000 350.000
Phi 49 - DN40 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 325.000 340.000 400.000
Phi 60 - DN50 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 380.000 410.000 530.000
Phi 76 - DN65 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 540.000 570.000 810.000
Phi 90 - DN80 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 600.000 580.000 980.000
Phi 114 - DN100 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 640.000 680.000 1.300.000
Phi 141 - DN125 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.000.000 1.020.000 1.700.000
Phi 168 - DN150 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.250.000 1.360.000 1.980.000
Phi 219 - DN200 Inox sus 316 Taiwan, Malaysia 1.550.000 1.680.000 3.400.000

 Tìm hiểu thêm: Mặt bích inox JIS10k.

TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát