thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Van bi inox mặt bích

Van bi inox mặt bích
van-bi-inox-mat-bich - ảnh nhỏ  1

Tên sản phẩm: Van bi inox mặt bích

Giá: 0

Thông số kỹ thuật

Kích thước:  DN15 - DN600.
Chất liệu:   Inox 304, inox 316.
Dạng van:  Van 2 ngã, van 3 ngã.
Dạng điều khiển:  Tay gạt, tay quay, điện, khí nén.
Dạng kết nối:  Kết nối mặt bích.
Tiêu chuẩn mặt bích:  JIS, BS, DIN, ANSI.
Áp suất:  PN10, PN16, PN25, PN40, PN60.
Nhiệt độ:   Max 400 độ C.
Đơn vị cung cấp:  Thuận Phát Valve.
Bảo hành:  12 tháng.

Lượt xem 9824

Đánh giá 1 lượt đánh giá

I. Giới thiệu van bi inox mặt bích

Van bi inox mặt bích là dòng van có thiết kế đĩa van hình quả cầu được đục lỗ xuyên tâm để lưu chất có thể di chuyển qua van, dòng van này được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay. Dòng van này được sản xuất từ chất liệu inox 304, 316 với thiết kế mặt bích mang các tiêu chuẩn phổ biến như JIS, DIN, ANSI, BS để lắp đặt với hệ thống đường ống.

Van bi inox mặt bích là dòng van chuyên sử dụng để điều khiển hoạt động dòng chảy trong hệ thống đường ống, dòng van này được thiết kế với nhiều dạng điều khiển khác nhau phù hợp sử dụng trong nhiều môi trường hệ thống khác nhau. Van được làm từ chất liệu inox có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ tốt, đặc biệt inox là chất liệu có khả năng chống oxy hóa và có thể hoạt động tốt trong các môi trường axit, môi trường có nồng độ muối cao.

Van bi mặt bích inox điều khiển điện
Van bi inox mặt bích điện.

Hiện nay các dòng van bi inox mặt bích đang được Thuật Phát Valve chúng tôi nhập khâu và phân phối tại thị trường Việt Nam với đầy đủ các mẫu mã, kích thước từ DN15 - DN600 phù hợp lắp đặt trện mọi kích thước đường ống hiện nay. Các sản phẩm của chúng tôi đều được nhập khẩu trực tiếp có đầy đủ các giấy tờ như CO - CQ, Catalog,...

1.1. Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: DN15 - DN600.
  • Chất liệu thân: Inox 304, inox 316.
  • Chất liệu bi van: Sus304, sus316.
  • Gioăng làm kín: PTFE, EPDM.
  • Dạng van: Van 2 ngã, 3 ngã.
  • Dạng thiết kế thân: 2 mảnh, 3 mảnh.
  • Dạng điều khiển: Tay gạt, tay quay, điều khiển điện, điều khiển khí nén.
  • Dạng hoạt động: ON/OFF, tuyến tính.
  • Dạng kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, BS, DIN, ANSI.
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40, PN60.
  • Nhiệt độ làm việc: -20 độ C đến 220 độ C.
  • Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc, Malaysia, Nhật Bản, Thổ Nhĩ Kỳ, Italia.
  • Đơn vị cung cấp: Thuận Phát Valve.
  • Bảo hành: 12 tháng.

1.2. Đặc điểm của van bi inox mặt bích

Van bi inox mặt bích là dòng van được sử dụng rất phổ biến trong các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay, dòng van này có nhiều đặc điểm vượt trội so với các dòng van bi khác trên thị trường. Một số đặc điểm khác biệt của dòng van này có thể kể đến như:

  • Van được làm từ chất liệu inox có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và nhiệt độ lớn rất tốt.
  • Chất liệu inox giúp dòng van này có thể hoạt động tốt trong nhiều môi trường lưu chất khác nhau, đặc biệt khả năng chống oxy hóa và hoạt động tốt trong các môi trường hóa chất.
  • Van có thiết kế kết nối mặt bích chắc chắn, với đa dạng tiệu chuẩn có thể dễ dàng lắp đặt trên mọi hệ thống hiện nay.
  • Van giúp người sử dụng có khả năng điều khiển dòng chảy 1 cách linh hoạt, đạt được hiệu quả cao trong quá trình sử dụng và vận hành.

II. Cấu tạo van bi inox mặt bích

Van bi inox mặt bích có cấu tạo từ 5 bộ phận chính như thân van, trục van, đĩa van, gioăng làm kín và bộ phận điều khiển. Chi tiết của từng bộ phận như sau:

Thân van: Được làm từ chất liệu inox 304, 316 có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lức và nhiệt độ tốt. Thân van có nhiệm vụ liên kết các bộ phận khác lại với nhau và được thiết kế mặt bích ở các đầu kết nối với đường ống.

Trục van: Có dạng hình trụ, được đúc nguyên khối từ các chất liệu có độ cứng cao như inox hoặc thép. Trục van là bộ phận điều khiển hoạt động của vi van, được kết nối trục tiếp với bi van và bộ phận điều khiển.

Bi van: Được ví như cánh cửa có thể mở hoặc đóng ngăn lưu chất di chuyển trong hệ thống đường ống, bi van có dạng hình cầu được đục lỗ xuyên tâm để lưu chất đi qua.

Gioăng làm kín: Đây là bộ phận nằm giữa thân van và bi van, có nhiệm vụ bảo đảm độ kín cho van khi bi van ở trạng thái đóng, Bộ phận này thường được làm từ các chất liệu có độ co giản tốt như PTFE, EPDM.

Bộ phận điều khiển: Đây là bộ phận giúp người sử dụng có thể điều khiển hoạt động đóng hoặc mở của bi van, bộ phận này có nhiều dạng khác nhau như tay gạt, tay quay, điều khiển điện hoặc điều khiển khí nén.

Cấu tạo van bi inox mặt bích
Cấu tạo van bi inox mặt bích.

III. Các dạng van bi inox mặt bích phổ biến trên thị trường

3.1. Van bi inox mặt bích tay gạt

Van bi tay gạt mặt bích inox

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: DN15 - DN100.
  • Chất liệu: Inox 304, 316.
  • Gioăng làm kín: PTFE, EPDM.
  • Dạng van: 2 ngã, 3 ngã.
  • Dạng thiết kế thân: 2 mảnh, 3 mảnh.
  • Dạng điều khiển: điều khiển tay gạt.
  • Dạng hoạt động: ON/OFF.
  • Dạng kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, BS, ANSI
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16.
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa 220 độ C.
  • Môi trường làm việc: Nước, hơi, khí, hóa chất.
  • Bảo hành 12 tháng.

3.2. Van bi mặt bích tay quay

 Van bi mặt bích inox tay quay

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: DN15 - DN400.
  • Chất liệu: Inox 304, 316.
  • Gioăng làm kín: PTFE, EPDM.
  • Dạng van: 2 ngã, 3 ngã.
  • Dạng thiết kế thân: 2 mảnh, 3 mảnh.
  • Dạng điều khiển: điều khiển tay quay.
  • Dạng hoạt động: ON/OFF, tuyến tính.
  • Dạng kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, BS, ANSI
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25.
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa 220 độ C.
  • Môi trường làm việc: Nước, hơi, khí, hóa chất.
  • Bảo hành 12 tháng.

3.3. Van bi inox mặt bích điều khiển điện

 Van bi điện mặt bích inox

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: DN15 - DN600.
  • Chất liệu: Inox 304, 316.
  • Gioăng làm kín: PTFE, EPDM.
  • Dạng van: 2 ngã, 3 ngã.
  • Dạng thiết kế thân: 2 mảnh, 3 mảnh.
  • Chất liệu bộ điều khiển: Hợp kim nhôm - sơn tĩnh điện.
  • Dạng điều khiển:Điều khiển điện.
  • Dạng hoạt động: ON/OFF, tuyến tính.
  • Điện áp sử dụng: 24V, 220V, 380V.
  • Dạng kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, BS, ANSI
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40, PN60.
  • Thời gian đóng - mở: 15 - 30 giây 1 chu trình.
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa 220 độ C.
  • Môi trường làm việc: Nước, hơi, khí, hóa chất.
  • Bảo hành 12 tháng.

3.4. Van bi inox mặt bích điều khiển khí nén

 Van bi khí nén inox mặt bích

Thông số kỹ thuật

  • Kích thước: DN15 - DN600.
  • Chất liệu: Inox 304, 316.
  • Gioăng làm kín: PTFE, EPDM.
  • Dạng van: 2 ngã, 3 ngã.
  • Dạng thiết kế thân: 2 mảnh, 3 mảnh.
  • Dạng điều khiển: điều khiển khí nén.
  • Chất liệu bộ điều khiển: Hợp kim nhôm - sơn tĩnh điện.
  • Dạng hoạt động: ON/OFF, tuyến tính.
  • Áp suất khí nén: 3bar - 8bar.
  • Thời gian đóng - mở: 1 - 3 giây 1 chu trình.
  • Dạng kết nối: Kết nối mặt bích.
  • Tiêu chuẩn mặt bích: JIS, DIN, BS, ANSI
  • Áp suất làm việc: PN10, PN16, PN25, PN40, PN60.
  • Nhiệt độ làm việc: Tối đa 220 độ C.
  • Môi trường làm việc: Nước, hơi, khí, hóa chất.
  • Bảo hành 12 tháng.

3.5. Một số dòng van bi inox mặt bích khác

  • Van bi inox mặt bích 2 ngã
  • Van bi inox mặt bích 3 ngã
  • Van bi 2 mảnh inox mặt bích
  • Van bi 3 mảnh inox mặt bích
  • Van bi inox mặt bích JIS
  • Van bi inox mặt bích Trung Quốc
  • Van bi inox mặt bích Hàn Quốc
  • Van bi inox mặt bích Đài Loan
  • Van bi inox mặt bích Nhật Bản
  • Van bi inox mặt bích Thổ Nhĩ Kỳ
  • Van bi inox mặt bích Italia

IV. Ưu điểm van bi inox mặt bích

Van bi inox mặt bích có nhiều ưu điểm vượt trội, có thể kể đén như:

Ưu điểm 1: Van được sản xuất với dãi kích thước rộng từ DN15 - DN600, có thể lắp đặt trên hầu hết các hệ thống đường ống có kích thước tương ứng hiện nay.

Ưu điểm 2: Thiết kế kết nối dạng mặt bích giúp van có thể kết nối với đường ống 1 cách chắc chăn, đảm bảo được khả năng kết nối, độ kín của điểm kết nối.

Ứu điểm 3: Van được làm từ chất liệu inox có độ bền cơ học cao, khả năng chống oxy hóa và hoạt động tốt trong các môi trường có nồng độ oxy hóa cao.

Ưu điểm 4: Van có nhiều dạng điều khiển khác nhau, từ các dạng điều khiển cơ học như tay gạt, tay quay đến các dạng điều khiển tự động hiện đại như điều khiển điện, điều khiển khí nén.

Ưu điểm 5: Van giúp người sử dụng có thể điều khiển dòng chảy lưu chất 1 cách linh hoạt, thuận tiện cho người sử dụng và hệ thống vận hành.

Ứu điểm 6: Van có thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt và vận chuyên, không chiếm quá nhiều diện tích hoạt động khi lắp đặt trên hệ thống.

Đặc điểm van bi inox mặt bích

V. Ứng dụng của van bi inox mặt bích trong các hệ thống đường ống

  • Ứng dụng trong các hệ thống cung cấp nước sạch, hệ thống cung cấp nước sinh hoạt đô thị, tòa nhà cao tầng, khu văn phòng, TTTM.
  • Ứng dụng trong các hệ thống xử lý nước thải đô thị, nước thải trong công nghiệp sản xuất.
  • Ứng dụng trong các hệ thống sản xuất công nghiệp, hệ thống sản xuất giấy, bao bì, chế tạo nhựa, thực phẩm đóng hộp,...
  • Ứng dụng trong các ngành công nghiệp hạng nặng như chế tạo oto, đóng tàu, vận hành tàu thủy, tàu ngầm.
  • Ứng dụng trong các hệ thống đường ống dẫn dầu, hệ thống bơm xăng, hệ thống khai thác khoáng sản tự nhiên.
  • Ứng dụng trong các hệ thống máy móc, các hệ thống điều hòa HVAC, hệ thống điều hòa trung tâm Chiller.

VI. Báo giá van bi inox mặt bích

Hiện nay có rất nhiều các dòng van bi inox mặt bích trên thị trường, mỗi dòng van đều có giá cả khác nhau. Điều này gây khó khăn cho người sử dụng khi không biết rõ ràng về dòng van này, quý khách hàng quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất cho dòng sản phẩm này ở thời điểm hiện tại.

Xin chân thành cảm ơn quý khách hàng đã quan tâm và theo dõi bài viết!

Hotline: 0965.650.836

Tìm hiểu thêm: Van bi 1 mảnh.

TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát