Tên sản phẩm: Mặt bích BS
Giá: 0 ₫
Lượt xem 42
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Mặt bích BS hay mặt bích tiêu chuẩn BS (British Standard) là loại trang bị được thiết kế và sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật do Viện Tiêu Chuẩn Anh ( British Standards Institution - BSI ) ban hành. Đây là một trong những tiêu chuẩn quan trọng và được áp dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp, đặc biệt là trong hệ thống đường ống, hệ thống, van công nghiệp, bơm và các thiết bị hệ thống công nghiệp.
Các mặt bích tiêu chuẩn BS được sản xuất với nhiều kích thước và vật liệu khác nhau phù hợp với đa dạng môi trường hệ thống khác nhau, từ các hệ thống cung cấp thoát nước đến các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất và năng lượng. Một số tiêu chuẩn BS phổ biến được sử dụng phổ biến như BS 4504, BS 10, BS 3293,… trong đó mỗi tiêu chuẩn quy định về kích thước, áp suât công việc, vật liệu và phương pháp gia công khác nhau.
Mặt bích tiêu chuẩn BS.
Với ưu điểm về độ bền, khả năng chịu áp lực tốt và dễ dàng lắp đặt, mặt hàng tiêu chuẩn BS đóng vai trò quan trọng trong công việc đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ của hệ thống đường ống. Việc lựa chọn đúng loại sản phẩm theo tiêu chuẩn BS sẽ giúp tối ưu hóa chi phí và đảm bảo tính an toàn trong quá trình vận hành hệ thống.
Tiêu chuẩn mặt bích BS (British Standard Flange) là một tập hợp các quy định do Viện Tiêu chuẩn Anh (British Standard Institution - BSI) ban hành để thiết kế, sản xuất và kiểm tra chất lượng sản phẩm thu lợi. Tiêu chuẩn này đảm bảo rằng thiết bị được sản xuất theo định nghĩa số kỹ thuật số, phù hợp với nhu cầu sử dụng trong hệ thống đường ống công nghiệp.
Mặt bích tiêu chuẩn BS được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như hệ thống cấp thoát nước, dầu khí, hóa chất, hơi nước, khí nén và các ngành công nghiệp khác. Chúng giúp kết nối các đường ống hoặc thiết bị với nhau một cách chắc chắn, đảm bảo độ kín khít và an toàn trong quá trình vận hành.
- BS 4504: Áp dụng cho mặt thép PN 2.5 đến PN 40, sử dụng trong nhiều hệ thống công nghiệp.
- BS 10: Tiêu chuẩn cho thiết bị thép với các ứng dụng Table D, E, F, H..., phổ biến trong ngành dầu khí, hơi nước.
- BS 3293: Tiêu chuẩn dành cho sản phẩm hàn cổ áp suất cao, được sử dụng trong môi trường khắc nghiệt như lọc dầu, hóa chất, năng lượng.
Size | Độ dày | lỗ thoát | Đường kính ngoài | Tâm lỗ | Số lỗ Bulong | Đường kính Bulong | Trọng lượng | |
t | Do | D | C | h | (kg/Pcs) | |||
Inch | DN | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | (mm) | ||
1/2 | 12 | 14 | 22 | 95 | 65 | 4 | 14 | 1.67 |
3/8 | 20 | 16 | 27.6 | 105 | 75 | 4 | 14 | 0.94 |
1 | 25 | 16 | 34.4 | 115 | 85 | 4 | 14 | 1.11 |
1.1/4 | 32 | 16 | 43.1 | 140 | 100 | 4 | 18 | 1.63 |
1.1/2 | 40 | 16 | 49 | 150 | 110 | 4 | 18 | 1.86 |
2 | 50 | 18 | 61.1 | 165 | 125 | 4 | 18 | 2.46 |
2.1/2 | 65 | 18 | 77.1 | 185 | 145 | 4 | 18 | 2.99 |
3 | 80 | 20 | 90.3 | 200 | 160 | 8 | 18 | 3.16 |
4 | 100 | 20 | 115.9 | 220 | 180 | 8 | 18 | 4 |
5 | 125 | 22 | 141.6 | 250 | 210 | 8 | 18 | 5.42 |
6 | 150 | 22 | 170.5 | 285 | 240 | 8 | 22 | 6.73 |
8 | 200 | 24 | 221.8 | 340 | 285 | 8 | 22 | 9.21 |
10 | 250 | 26 | 276.2 | 395 | 355 | 12 | 26 | 13.35 |
12 | 300 | 28 | 357.6 | 445 | 410 | 12 | 26 | 17.35 |
14 | 350 | 32 | 372.2 | 505 | 470 | 16 | 26 | 23.9 |
16 | 400 | 36 | 423.7 | 565 | 525 | 16 | 30 | 36 |
20 | 500 | 44 | 513.6 | 670 | 650 | 20 | 33 | 66.7 |
24 | 600 | 52 | 613 | 780 | 770 | 20 | 36 | 100.54 |
Tìm hiểu thêm về sản phẩm khác: Mặt bích JIS.
Hotline: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: