thuanphat_2024

Hotline: 0965650836

Mặt bích thép

Mặt bích thép
mat-bich-thep - ảnh nhỏ  1

Tên sản phẩm: Mặt bích thép

Giá: 0

Lượt xem 39

Đánh giá 2 lượt đánh giá

I. Giới thiệu chung về mặt bích thép

A. Mặt bích thép là gì ?

Mặt bích thép là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, đóng vai trò kết nối các đoạn ống, van công nghiệp, máy bơm hoặc thiết bị khác để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn trong quá trình vận hành. Dòng phụ kiện này có khả năng chịu lực và chịu áp suất, nhiệt độ cao, chất liệu thép giúp tạo nên các mối nối chắc chắn, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ, đồng thời hỗ trợ tháo dỡ, bảo trì hệ thống dễ dàng hơn.

Mặt bích thép được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Châu Âu), ANSI (Mỹ), BS (Anh Quốc), đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Tùy theo từng môi trường sử dụng của hệ thống, chúng ta có thể lựa chọn dòng mặt bích hàn trực tiếp vào đường ống, kết nối bằng ren hoặc liên kết với gioăng cao su để đảm bảo độ kín cao.

Mặt bích thép carbon
Mặt bích thép carbon.

Với tính ứng dụng rộng rãi, mặt bích thép được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, khí nén, dầu khí, hóa chất, lò hơi, phòng cháy chữa cháy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Do có nhiều loại kích thước, kiểu dáng và tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, giúp dòng thiết bị này trở thành lựa chọn tối ưu trong công việc duy trì hoạt động ổn định của hệ thống đường ống, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động và tuổi thọ thiết bị.

B. Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bịch thép

  • Sản phẩm: Mặt bích thép.
  • Chất liệu sản xuất: Thép carbon, thép WCB.
  • Dãi kích thước: Từ DN15, DN20, DN25,…DN600.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ANSI (Mỹ), BS (Anh).
  • Dạng thiết kế: Bích rỗng, bích đặc.
  • Lỗ bulong: 4 – 6 – 8 – 12- 16 lỗ.
  • Kiểu dáng: Dạng ren, dạng hàn cổ, dạng hàn trượt, dạng bọc đúc,…
  • Môi trường hoạt động: Nước sạch, nước thải, khí, hơi nóng, xăng, dầu,….
  • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Malaysia,…
  • Đơn vị cung cấp: CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT.

II. Lý do nên sử dụng mặt bích thép thay vì các dòng mặt bích được sản xuất từ chất liệu khác

Mặt bích được sản xuất từ ​​nhiều chất liệu khác nhau như thép, inox, nhựa, gang , mỗi loại đều có những đặc tính riêng. Tuy nhiên, mặt bích thép là loại phổ biến nhất trong các ngành công nghiệp nhờ vào những ưu điểm vượt trội sau:

1. Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt

Mặt bích thép có khả năng chịu áp lực lớn, nhiệt độ cao, chịu được tải trọng cao và ứng dụng lớn mà không bị biến dạng hay nứt vỡ. Điều này giúp đảm bảo độ an toàn và độ bền của đường ống hệ thống trong thời gian dài.

So sánh với các chất liệu khác:

  • So với nhựa: Mặt bích thép chịu được áp lực và nhiệt độ cao hơn, trong khi sản phẩm nhựa chỉ phù hợp với hệ thống hiệu suất thấp và môi trường không quá khắc nghiệt.
  • So với gang: Gang có độ bền cao nhưng giòn và dễ nứt khi chịu va đập mạnh, trong khi thép có độ dẻo tốt hơn, ít bị nứt hơn.
  • So với inox: Inox có khả năng chống ăn mòn tốt hơn nhưng giá thành thành cao hơn rất nhiều, vì vậy mặt bích thép trở thành lựa chọn kinh tế hơn cho nhiều dự án.

2. Giá thành hợp lý và tiết kiệm chi phí

So với các loại mặt bích inox, mặt thép có mức giá thành thấp hơn đáng kể mà vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. Điều này giúp tối ưu chi phí cho doanh nghiệp, đặc biệt là trong hệ thống đường ống lớn hoặc quy trình vận hành lớn.

  • Mặt bích inox SUS304, SUS316 có giá cao hơn mặt thép carbon thuộc loại từ 30-50% .
  • Trong những hệ thống không yêu cầu chống ăn mòn quá cao, sử dụng mặt bích thép là giải pháp tối ưu về mặt kinh tế.

3. Khả năng chống ăn mòn

Mặc dù không có khả năng chống ăn mòn cao như inox, nhưng mặt bích thép vẫn có thể được bảo vệ bằng các lớp phủ như:

  • Mạ nhúng nóng: Giúp tăng khả năng chống oxy hóa, phù hợp với môi trường ngoài trời, nước biển.
  • Sơn epoxy: Chống sét, bảo vệ bề mặt trong điều kiện ẩm ướt.
  • Phủ điện phân: Tạo lớp bảo vệ có độ sáng cao, tăng độ bền và thẩm mỹ.

Nhờ đó, mặt bích thép có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, từ hệ thống cấp thoát nước, dầu khí, phòng cháy chữa cháy đến các ngành công nghiệp nặng.

4. Dễ dàng gia công, lắp đặt và bảo trì

Mặt bích thép có độ cứng vừa phải, giúp việc hàn, khoan, gia công dễ dàng hơn so với inox hoặc gang. Khi cần thay thế hoặc sửa chữa, mặt thép cũng dễ dàng tháo lắp hơn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.

Mặt bích thép là lựa chọn tối ưu nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt, giá thành hợp lý và dễ gia công, bảo trì . Trong nhiều hệ thống công nghiệp không yêu cầu chống ăn mòn quá cao, sử dụng mặt thép thay vì inox giúp doanh nghiệp tiết kiệm kể chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành.

Mặt bích thép WCB
Mặt bích thép WCB.

III. Phân loại mặt bích thép

Mặt bích thép có nhiều loại khác nhau tùy theo phương thức kết nối và tiêu chuẩn sản xuất. Việc lựa chọn đúng loại sản phẩm sẽ giúp đảm bảo hiệu quả hoạt động, độ bền và tính toàn vẹn của hệ thống đường ống. Dưới đây là phân loại chi tiết theo từng tiêu chí:

A. Phân loại theo phương thức kết nối

  • Mặt bích bọc đúc - SOCKET WELD FLANGE (SW)
  • Mặt bích cổ hàn - Weld Neck Flange – WN
  • Mặt bích hàn trượt - Slip-On Flange – SO
  • Mặt bích mù - Blind Flange – BL
  • Mặt bích ren

B. Phân loại theo tiêu chuẩn sản xuất

  • Tiêu chuẩn JIS Nhật Bản (JIS - Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản)
  • Tiêu chuẩn ANSI Mỹ (ANSI/ASME - American National Standards Institute)
  • Tiêu chuẩn DIN Châu Âu (DIN - Deutsches Institut für Normung)
  • Tiêu chuẩn BS Anh Quốc (BS - British Standard)

Mặt bích thép hàn
Mặt bích thép hàn.

IV. Bảng giá chi tiết của mặt bích thép

Inch DN PN10 Đen (PN10 Black) PN10 mạ kẽm Dày (WT) Số lỗ Đường kính lỗ PN10 đặc (PN10 Black) PN10 đặc mạ kẽm
1/2 15 26.450 34.960 14 4 14 28.750 37.720
3/4 20 36.800 48.415 16 4 14 40.250 52.785
1 25 42.550 56.235 16 4 14 48.415 63.480
1.1/4 32 71.300 93.955 18 4 18 80.500 105.570
1.1/2 40 80.500 106.030 18 4 18 92.34 121.095
2 50 104.650 137.885 20 4 18 124.085 162.725
2.1/2 65 126.500 166.520 20 8 18 155.825 204.355
3 80 132.250 177.330 20 8 18 170.200 227.010
4 100 159.850 214.360 22 8 18 226.320 301.875
5 125 194.350 260.590 22 8 18 292.215 389.735
6 150 261.050 349.830 24 8 22 414.460 552.805
8 200 356.500 469.660 24 12 22 632.040 828.920
10 250 462.300 608.925 26 12 22 924.052 1.211.870
12 300 568.100 748.305 26 16 22 1.262.815 1.656.230
14 350 838.350 1.088.015 28 16 22 1.734.890 2.241.580
16 400 1.145.400 1.486.375 28 16 26 2.481.815 3.206.660
18 450 1.457.050 1.877.605 30 20 26 3.411.360 4.377.475
20 500 1.728.450 2.227.435 30 20 26 4.273.860 5.484.235
24 600 2.356.350 3.036.230 36 22 30 6.402.050 8.215.140

 Tìm hiểu thêm về sản phẩm cùng danh mục: Mặt bích rỗng.

Mặt bích thép mạ kẽm.

 

Hotline liên hệ: 0965.650.836.

TÌM KIẾM NHANH
Dưới 100.000 VND
100.000-200.000 VND
200.000-1.000.000 VND
Trên 1.000.000 VND
Sản phẩm chính hãng
Hàng hóa đa dạng, phong phú nhiều chủng loại
Vận chuyển siêu tốc
Giao hàng tận nơi,đảm bảo chất lượng sản phẩm
Uy tín, chất lượng
Cam kết chính sách bảo hành và chế độ hậu mãi
LIÊN HỆ

CÔNG TY TNHH VẬT TƯ CÔNG NGHIỆP THUẬN PHÁT

Địa chỉ: Số 9/57/475 Nguyễn Trãi - Thanh Xuân - Hà Nội

VPGD: 205B - Cự Khê - Thanh Oai - Tp. Hà Nội

VPGD: Số 46N1 - Phố Đông Chiêu - P.Tân Đông Hiệp - Tx.Dĩ An - Tp.Bình Dương.

KẾT NỐI

Chấp nhận thanh toán:

Các đối tác lớn:
© Bản quyền thuộc về Thuận Phát