Tên sản phẩm: Mặt bích thép
Giá: 0 ₫
Lượt xem 39
Đánh giá 2 lượt đánh giá
Mặt bích thép là một phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, đóng vai trò kết nối các đoạn ống, van công nghiệp, máy bơm hoặc thiết bị khác để đảm bảo hoạt động ổn định và an toàn trong quá trình vận hành. Dòng phụ kiện này có khả năng chịu lực và chịu áp suất, nhiệt độ cao, chất liệu thép giúp tạo nên các mối nối chắc chắn, giảm thiểu nguy cơ rò rỉ, đồng thời hỗ trợ tháo dỡ, bảo trì hệ thống dễ dàng hơn.
Mặt bích thép được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như JIS (Nhật Bản), DIN (Châu Âu), ANSI (Mỹ), BS (Anh Quốc), đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau. Tùy theo từng môi trường sử dụng của hệ thống, chúng ta có thể lựa chọn dòng mặt bích hàn trực tiếp vào đường ống, kết nối bằng ren hoặc liên kết với gioăng cao su để đảm bảo độ kín cao.
Mặt bích thép carbon.
Với tính ứng dụng rộng rãi, mặt bích thép được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước, khí nén, dầu khí, hóa chất, lò hơi, phòng cháy chữa cháy và nhiều lĩnh vực công nghiệp khác. Do có nhiều loại kích thước, kiểu dáng và tiêu chuẩn sản xuất khác nhau, giúp dòng thiết bị này trở thành lựa chọn tối ưu trong công việc duy trì hoạt động ổn định của hệ thống đường ống, góp phần nâng cao hiệu quả hoạt động và tuổi thọ thiết bị.
Mặt bích được sản xuất từ nhiều chất liệu khác nhau như thép, inox, nhựa, gang , mỗi loại đều có những đặc tính riêng. Tuy nhiên, mặt bích thép là loại phổ biến nhất trong các ngành công nghiệp nhờ vào những ưu điểm vượt trội sau:
Mặt bích thép có khả năng chịu áp lực lớn, nhiệt độ cao, chịu được tải trọng cao và ứng dụng lớn mà không bị biến dạng hay nứt vỡ. Điều này giúp đảm bảo độ an toàn và độ bền của đường ống hệ thống trong thời gian dài.
So sánh với các chất liệu khác:
So với các loại mặt bích inox, mặt thép có mức giá thành thấp hơn đáng kể mà vẫn đảm bảo độ bền và khả năng chịu áp lực tốt. Điều này giúp tối ưu chi phí cho doanh nghiệp, đặc biệt là trong hệ thống đường ống lớn hoặc quy trình vận hành lớn.
Mặc dù không có khả năng chống ăn mòn cao như inox, nhưng mặt bích thép vẫn có thể được bảo vệ bằng các lớp phủ như:
Nhờ đó, mặt bích thép có thể được sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau, từ hệ thống cấp thoát nước, dầu khí, phòng cháy chữa cháy đến các ngành công nghiệp nặng.
Mặt bích thép có độ cứng vừa phải, giúp việc hàn, khoan, gia công dễ dàng hơn so với inox hoặc gang. Khi cần thay thế hoặc sửa chữa, mặt thép cũng dễ dàng tháo lắp hơn, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí bảo trì.
Mặt bích thép là lựa chọn tối ưu nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu áp lực tốt, giá thành hợp lý và dễ gia công, bảo trì . Trong nhiều hệ thống công nghiệp không yêu cầu chống ăn mòn quá cao, sử dụng mặt thép thay vì inox giúp doanh nghiệp tiết kiệm kể chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả vận hành.
Mặt bích thép WCB.
Mặt bích thép có nhiều loại khác nhau tùy theo phương thức kết nối và tiêu chuẩn sản xuất. Việc lựa chọn đúng loại sản phẩm sẽ giúp đảm bảo hiệu quả hoạt động, độ bền và tính toàn vẹn của hệ thống đường ống. Dưới đây là phân loại chi tiết theo từng tiêu chí:
Mặt bích thép hàn.
Inch | DN | PN10 Đen (PN10 Black) | PN10 mạ kẽm | Dày (WT) | Số lỗ | Đường kính lỗ | PN10 đặc (PN10 Black) | PN10 đặc mạ kẽm |
1/2 | 15 | 26.450 | 34.960 | 14 | 4 | 14 | 28.750 | 37.720 |
3/4 | 20 | 36.800 | 48.415 | 16 | 4 | 14 | 40.250 | 52.785 |
1 | 25 | 42.550 | 56.235 | 16 | 4 | 14 | 48.415 | 63.480 |
1.1/4 | 32 | 71.300 | 93.955 | 18 | 4 | 18 | 80.500 | 105.570 |
1.1/2 | 40 | 80.500 | 106.030 | 18 | 4 | 18 | 92.34 | 121.095 |
2 | 50 | 104.650 | 137.885 | 20 | 4 | 18 | 124.085 | 162.725 |
2.1/2 | 65 | 126.500 | 166.520 | 20 | 8 | 18 | 155.825 | 204.355 |
3 | 80 | 132.250 | 177.330 | 20 | 8 | 18 | 170.200 | 227.010 |
4 | 100 | 159.850 | 214.360 | 22 | 8 | 18 | 226.320 | 301.875 |
5 | 125 | 194.350 | 260.590 | 22 | 8 | 18 | 292.215 | 389.735 |
6 | 150 | 261.050 | 349.830 | 24 | 8 | 22 | 414.460 | 552.805 |
8 | 200 | 356.500 | 469.660 | 24 | 12 | 22 | 632.040 | 828.920 |
10 | 250 | 462.300 | 608.925 | 26 | 12 | 22 | 924.052 | 1.211.870 |
12 | 300 | 568.100 | 748.305 | 26 | 16 | 22 | 1.262.815 | 1.656.230 |
14 | 350 | 838.350 | 1.088.015 | 28 | 16 | 22 | 1.734.890 | 2.241.580 |
16 | 400 | 1.145.400 | 1.486.375 | 28 | 16 | 26 | 2.481.815 | 3.206.660 |
18 | 450 | 1.457.050 | 1.877.605 | 30 | 20 | 26 | 3.411.360 | 4.377.475 |
20 | 500 | 1.728.450 | 2.227.435 | 30 | 20 | 26 | 4.273.860 | 5.484.235 |
24 | 600 | 2.356.350 | 3.036.230 | 36 | 22 | 30 | 6.402.050 | 8.215.140 |
Tìm hiểu thêm về sản phẩm cùng danh mục: Mặt bích rỗng.
Hotline liên hệ: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: