Tên sản phẩm: Mặt bích thép JIS
Giá: 0 ₫
Lượt xem 35
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Tiêu chuẩn JIS là viết tắt của Japan Industrial Standard đây là bộ tiêu chuẩn được ban hành bởi Ủy ban tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản, được sử dụng rất phổ biến tại Nhật Bản và các nước Châu Á. Bộ tiêu chuẩn này quy định rõ ràng về kích thước, thiết kế, áp suất, nhiệt độ, vật liệu và quy trình sản xuất của các thiết bị công nghiệp đường ống. Nhằm đảm bảo các thiết bị có sự đồng nhất về các thông trên, từ đó đảm bảo được khả năng lắp đặt, sự ổn định trong vận hành và hoạt động của hệ thống đường ống.
Mặt bích thép JIS là dòng mặt bích thép được sản xuất thep tiêu chuẩn JIS của Nhật Bản với chất liệu thép có độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp suất và nhiệt độ tốt rất được ưu chuộng sử dụng trong các hệ thống đường ống có áp suất cao và môi trường nhiệt độ cao. Ngoài ra chất liệu thép có giá thành rẻ hơn inox nên là lựa chọn tối ưu đối với các hệ thống cần giảm thiểu chi phí thiết bị, như dầu khí, nước thải, hệ thống PCCC, công nghiệp, thực phẩm, dược phẩm,...
Mặt bích thép tiêu chuẩn JIS được sản xuất với đa dạng kiểu dáng và dãi kích thước khác nhau, mỗi dạng thiết kế sẽ phù hợp sử dụng với từng nhu cầu khác nhau của hệ thống đường ống, có thể dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp nhất với hệ thống. Những điều trên giúp dòng phụ kiện đường ống này trở thành lựa chọn tối ưu đối với các hệ thống đường ống công nghiệp hiện nay.
Mặt bích thép tiêu chuẩn JIS..
Các tiêu chuẩn JIS phổ biến áp dụng cho sản xuất mặt bích thép:
Tiêu chuẩn JIS B2220 là tiêu chuẩn kỹ thuật dành cho mặt bích thép tại Nhật Bản (Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản) là hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật quy định về thiết kế và sản xuất các sản phẩm công nghiệp. Trong đó, JIS B2220 xác định kích thước và khối lượng của thiết bị mặt bích thép theo các ứng dụng khác nhau.
Mặt bích JIS B2220 được sản xuất từ nhiều loại vật liệu khác nhau, bao gồm thép carbon, thép không gỉ và thép hợp kim, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, hóa dầu, hóa chất và sản xuất điện .
Tiêu chuẩn mặt bích JIS B2220 quy định kích thước mặt bích theo đơn vị (mm), với đường kính danh nghĩa (DN) từ 10 mm đến 2000 mm và xếp hạng áp dụng từ 5K đến 63K. Bảng dưới đây cung cấp thông tin sum họp về kích thước và khối lượng của các loại sản phẩm phổ biến JIS B2220, dựa trên đường kính danh nghĩa và cấp hiệu suất tương ứng.
Đường kính thông thường (mm) | Áp suất (K) | Đường kính ngoài mặt bích (mm) | Độ dày mặt bích (mm) | Đường kính lỗ bu lông (mm) | Số lỗ bu lông | Trọng lượng (kg) | |||||
15 | 10 | 80 | 12 | 55 | 4 | 0,6 | |||||
20 | 10 | 75 | 12 | 60 | 4 | 0,7 | |||||
25 | 10 | 85 | 12 | 70 | 4 | 0,9 | |||||
32 | 10 | 100 | 15 | 80 | 4 | 1,4 | |||||
40 | 10 | 105 | 15 | 90 | 4 | 1,7 | |||||
50 | 10 | 120 | 15 | 100 | 4 | 2,2 | |||||
65 | 10 | 140 | 15 | 120 | 4 | 3 | |||||
80 | 10 | 150 | 15 | 135 | 4 | 3,6 | |||||
100 | 10 | 175 | 15 | 155 | 4 | 5 | |||||
125 | 10 | 210 | 15 | 185 | 4 | 7 | |||||
150 | 10 | 240 | 20 | 210 | 4 | 10 | |||||
200 | 10 | 295 | 20 | 265 | 8 | 16 |
Lưu ý: Bảng hiển thị kích thước và trọng lượng ở trên áp dụng cho dòng mặt bích thép tiêu chuẩn JIS 10k, đối với với dòng mặt bích có mức áp suất cao hơn sẽ có sự thay đổi về độ dày và kích thước lỗ bulong.
STT | Tên sản phẩm | Quy cách | Hãng SX | Đơn vị (Cái) | Gía bán (VNĐ) |
1 | Bích rỗng JIS 10K | 15 (1/2″) | TQ | Cái | 31.200 |
2 | 20 (3/4″) | TQ | Cái | 36.000 | |
3 | 25 (1″) | TQ | Cái | 45.600 | |
4 | 32 (11/4″) | TQ | Cái | 62.400 | |
5 | 40 (1-1/2″) | TQ | Cái | 68.400 | |
6 | 50 (2″) | TQ | Cái | 70.800 | |
7 | 65 ( 2⅟2″) | TQ | Cái | 87.600 | |
8 | 80 (3″) | TQ | Cái | 94.800 | |
9 | 100 (4″) | TQ | Cái | 114.000 | |
10 | 125 ( 5″ ) | TQ | Cái | 159.600 | |
11 | 150 ( 6″ ) | TQ | Cái | 194.400 | |
12 | 200 ( 8″ ) | TQ | Cái | 260.400 | |
13 | 250 (10″) | TQ | Cái | 360.000 | |
14 | 300 (12″) | TQ | Cái | 480.000 | |
15 | 350 (14″) | TQ | Cái | 708.000 | |
1 | Bích đặc JIS 10K | 15 (1/2″) | TQ | Cái | 40.800 |
2 | 20 (3/4″) | TQ | Cái | 48.000 | |
3 | 25 (1″) | TQ | Cái | 55.200 | |
4 | 32 (11/4″) | TQ | Cái | 80.400 | |
5 | 40 (1-1/2″) | TQ | Cái | 93.600 | |
6 | 50 (2″) | TQ | Cái | 98.400 | |
7 | 65 ( 2⅟2″) | TQ | Cái | 109.200 | |
8 | 80 (3″) | TQ | Cái | 120.000 | |
9 | 100 (4″) | TQ | Cái | 165.600 | |
10 | 125 ( 5″ ) | TQ | Cái | 246.000 | |
11 | 150 ( 6″ ) | TQ | Cái | 312.000 | |
12 | 200 ( 8″ ) | TQ | Cái | 456.000 | |
13 | 250 (10″) | TQ | Cái | 787.200 | |
14 | 300 (12″) | TQ | Cái | 1.200.000 | |
15 | 350 (14″) | TQ | Cái | 1.560.000 |
Tìm hiểu thêm: Mặt bích thép BS là gì?
Hotline liên hệ: 0965.650.836.
Chấp nhận thanh toán: