Tên sản phẩm: Ống inox vi sinh
Giá: 0 ₫
Lượt xem 26
Đánh giá 1 lượt đánh giá
Ống inox vi sinh là loại ống được sản xuất từ thép không gỉ cao cấp như inox 304, inox 316L, với bề mặt được đánh bóng có độ nhẵn cao đạt tiêu chuẩn vi sinh (Ra ≤ 0,4 - 0,8 µm). Đây là sản phẩm chuyên dụng trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, nước giải khát, công nghệ sinh học và y tế, nơi yêu cầu môi trường vô trùng và tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt .
Điều khác biệt lớn nhất giữa ống inox vi sinh và ống inox thông thường chính là độ hoàn thiện bề mặ. Trong khi các loại ống inox thông thường có độ nhám cao, dễ bám bụi và tạo điều kiện cho vi khuẩn phát triển thì ống inox vi sinh được xử lý đánh bóng bên trong và bên ngoài, giúp chống bám cặn, chống tích tụ vi khuẩn và dễ dàng làm sạch .
Ngoài ra, loại phụ kiện vi sinh inox này còn có khả năng chống ăn mòn cực kỳ tốt, đặc biệt với dòng inox 316L – thích hợp trong hệ thống chứa chất hóa học, axit hoặc môi trường muối biển. Nhờ vào các đặc tính vượt trội này, ống inox vi sinh có thể hoạt động ổn định trong thời gian dài mà không bị ảnh hưởng bởi môi trường khắc nghiệt.
Ống vi sinh inox.
Để đảm bảo độ sạch tối ưu, ống inox vi sinh thường sử dụng các phương pháp làm sạch hiện đại như CIP (Cleaning In Place) và SIP (Sterilization In Place). Đây là các phương pháp giúp bảo vệ sinh học và khử trùng hệ thống mà không cần phải giải tháo rỡ thiết bị, giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo tính vô trùng liên tục trong suốt quá trình sản xuất.
Ống inox vi sinh được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau nhằm đảm bảo chất lượng, độ sạch, độ bền và khả năng chống ăn mòn trong các ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế và công nghệ sinh học. Thông thường các ống inox trên thị trường thường được sản xuất theo 4 tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay là ASTM, ISO 2037, SMS, BS4825 và ISO 1127.
Kích thước danh nghĩa | Độ dày thành ống | L (chiều dài) | ||
Inch | mm | Inch | mm | mm |
1/4 | 6.35 | 0.035 | 0.89 | 6000 |
3/8 | 9.53 | 0.035 | 0.89 | 6000 |
1/2 | 12.70 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
3/4 | 19.05 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
1 | 25.40 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
1 1/2 | 38.10 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
2 | 50.80 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
2 1/2 | 63.50 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
3 | 76.20 | 0.065 | 1.65 | 6000 |
4 | 101.60 | 0.083 | 2.11 | 6000 |
6 | 152.40 | 0.109 | 2.77 | 6000 |
ISO 2037 | ||
Size | D | t |
19 | 19.0 | 1.5 |
25 | 25.4 | 1.5 |
32 | 32.0 | 1.5 |
38 | 38.1 | 1.5 |
45 | 45.0 | 2.0 |
48 | 48.0 | 1.5 |
51 | 50.8 | 1.5 |
57 | 78.0 | 2.0 |
65 | 63.5 | 2.0 |
79 | 76.2 | 2.0 |
80 | 80.0 | 2.0 |
89 | 89.0 | 2.0 |
102 | 101.6 | 2.0 |
108 | 108.0 | 2.0 |
133 | 133.0 | 3.0 |
159 | 159.0 | 3.0 |
219 | 219.0 | 4.0 |
SMS | ||
Size | D | t |
25 | 1.25 | 1.5 |
32 | 1.25 | 1.5 |
38 | 1.25 | 1.5 |
51 | 1.25 | 1.5 |
63 | 1.50 | 2.0 |
76 | 1.65 | 2.0 |
89 | 2.0 | 2.0 |
101.6 | 2.0 | 2.0 |
BS4825 | ||
Size | t | t |
12.7 | 1.2 | 1.2 |
15.88 | 1.2 | 1.2 |
19.05 | 1.2 | 1.2 |
25.4 | 1.2 | 1.6 |
38.1 | 1.2 | 1.6 |
50.8 | 1.2 | 1.6 |
63.5 | 1.6 | 1.6 |
76.2 | 1.6 | 1.6 |
101.6 | 2.0 | 2.0 |
114.3 | 2.0 | 2.0 |
139.7 | 2.0 | 2.0 |
168.3 | 2.6 | 2.6 |
219.1 | 2.6 | 2.6 |
ISO1127 | ||
Size | OD | ID |
26.9 | 26.9 | 23.7 |
33.7 | 33.7 | 29.7 |
42.4 | 42.4 | 38.4 |
48.3 | 48.3 | 44.3 |
60.3 | 60.3 | 56.3 |
76.2 | 76.2 | 72.2 |
88.9 | 88.9 | 84.9 |
114.3 | 114.3 | 110.0 |
139.7 | 139.7 | 135.7 |
168.3 | 168.3 | 161.5 |
219.1 | 219.1 | 213.9 |
Ống inox vi sinh là sản phẩm có nhiều đặc tính vượt trội, đặc biệt là về khả năng chống oxy hóa và ăn mòn từ chất hóa học, độ sáng bóng trên bề mặt cũng như độ bền cơ học. Những yếu tố này giúp nó trở thành vật liệu lý tưởng trong các ngành công nghiệp yêu cầu tiêu chuẩn vệ sinh cao như thực phẩm, dược phẩm, y tế và công nghệ sinh học,…
Chống oxi hóa và ăn mòn từ hóa chất
Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn của ống inox vi sinh phụ thuộc vào thành phần hợp kim của thép không gỉ. Loại inox 304 có thể chống ăn mòn tốt trong môi trường thực phẩm và nước, trong khi inox 316L, với hàm lượng molypden cao hơn, có khả năng chống chịu tốt hơn trước các chất hóa học mạnh, axit và môi trường muối.
Độ nhẵn bóng trên bề mặt
Bề mặt của ống inox vi sinh được xử lý đánh bóng cơ học hoặc điện hóa, giúp tạo ra lớp bề mặt có độ bóng cao (Ra ≤ 0,4 - 0,8 µm). Điều này giúp hạn chế sự bám dính của vi khuẩn và lưu chất, độ sáng bóng cao không chỉ giúp cải thiện dòng chảy của chất lỏng bên trong mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ và bảo vệ tối ưu sinh học.
Độ bền cơ học cao
Độ bền cơ học của ống inox vi sinh cũng là một yếu tố quan trọng giúp nó trở thành lựa chọn hàng đầu trong nhiều ngành công nghiệp. Nhờ cấu trúc thép không chắc chắn, sản phẩm có thể chịu được hiệu suất cao mà không bị biến dạng hay gãy vỡ.
Ống inox vi sinh 304 và ống inox vi sinh 316L đều là những loại thép không gỉ phổ biến trong các ngành công nghiệp đường ống hiện nay, cả hai loại đều có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và bề mặt lông bóng đạt chuẩn vi sinh. Tuy nhiên, giữa chúng vẫn có những điểm khác biệt quan trọng, đặc biệt là về thành phần hóa học, khả năng chống ăn mòn và ứng dụng thực tế.
Ống inox vi sinh 304 được sản xuất từ thép không gỉ có thành phần chính chứa 18% crom (Cr) và 8% Niken (Ni). Đây là loại inox phổ biến nhất trong ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống nhờ vào khả năng chống ăn tốt mòn trong điều kiện thông thường, giá thành hợp lý và dễ gia công . Tuy nhiên, inox 304 có khả năng chịu đựng hóa chất và môi trường muối thấp hơn inox 316L, vì không chứa molypden (Mo).
Ống inox vi sinh 316L có thành phần tương tự inox 304 nhưng được bổ sung 2-3% molypden (Mo), giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường axit mạnh, hóa chất ăn mòn và nước biển. Đặc biệt, inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn inox 316 thông thường, giúp giảm nguy cơ bị ăn mòn trễ (ăn mòn rỗ) và tăng độ bền trong môi trường nhiệt độ cao. Vì vậy, nó thường được sử dụng trong các sản phẩm dược phẩm lớn, y tế và môi trường hóa chất khắc nghiệt.
Ống inox vi sinh 316L.
Tiêu chí |
Ống Inox vi sinh 304 |
Ống inox vi sinh 316L |
Thành phần chính |
18% Cr, 8% Ni |
16-18% Cr, 10-14% Ni, 2-3% Mo |
Khả năng chống ăn mòn |
Tốt trong môi trường thông thường, nhưng kém hơn trong môi trường axit và muối |
Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất và nước biển |
Độ bền cơ học |
Cao, chịu lực tốt |
Cao hơn do có thành phần Mo, độ bền hơn trong môi trường nhiệt độ cao |
Ứng dụng chính |
Ngành thực phẩm, đồ uống, sản xuất sữa, hệ thống nước sạch |
Ngành Dược phẩm, y tế, hóa chất, công nghệ sinh học, môi trường biển |
Khả năng gia công |
Dễ gia công, hàn tốt |
Hàn tốt nhưng yêu cầu kỹ thuật cao hơn có molypden |
Giá thành |
Giảm hơn, tiết kiệm chi phí |
Tắt hơn do có thành phần Mo và khả năng chống ăn mòn cao hơn |
Cả ống inox vi sinh 304 và 316L đều có những ưu điểm riêng phù hợp với từng nhu cầu sử dụng. Nếu yêu cầu chống ăn mòn cao, làm việc trong môi trường hóa chất hoặc nước biển thì inox 316L là lựa chọn tối ưu. Tuy nhiên, nếu chỉ cần sử dụng trong môi trường thông thường với chi phí hợp lý thì inox 304 vẫn là một giải pháp tốt.
Nếu hiện tại bạn đang băn khoăn về tìm kiến 1 đơn vị cung cấp ống inox vi sinh chất lượng cao mà giá thành phải chăng, thì các bạn hãy thừ đến với Thuận Phát Valve chúng tôi. Tôi đảm bảo bạn sẽ nhận được sự hài lòng tuyệt đối khí lựa chọn sử dụng dịch vụ và sản phẩm của chúng tôi.
Hotline liên hệ: 0965.650.836
Tìm hiểu thêm: Đuôi chuột clamp vi sinh inox.
Chấp nhận thanh toán: