Bảng giá khớp nối mềm inox là thông tin quan trọng giúp khách hàng nắm rõ chi phí và lựa chọn đúng loại sản phẩm phù hợp cho hệ thống đường ống. Khớp nối mềm inox với cấu tạo từ ruột gà inox, lớp lưới bện và đầu kết nối tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI hay clamp vi sinh, mang lại khả năng chống rung, giảm chấn, bù giãn nở nhiệt và chống ăn mòn vượt trội. Bài viết này sẽ cung cấp bảng giá tham khảo chi tiết, phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành và hướng dẫn lựa chọn sản phẩm chính hãng, đảm bảo hiệu quả và an toàn trong vận hành.
Khớp nối mềm inox là một trong những phụ kiện quan trọng trong hệ thống đường ống, được thiết kế để tăng tính linh hoạt và an toàn khi vận hành. Sản phẩm thường gồm ba thành phần chính: ống ruột gà inox dạng xoắn để tạo độ đàn hồi, lớp lưới bện inox bên ngoài giúp tăng cường khả năng chịu áp lực và hạn chế giãn nở quá mức, cùng với các đầu kết nối như mặt bích, ren hoặc clamp để liên kết trực tiếp với đường ống và thiết bị.
Nhờ cấu tạo đặc biệt, khớp nối mềm inox có thể hấp thụ rung động, giảm chấn, bù giãn nở nhiệt và khắc phục độ lệch lắp đặt giữa các đoạn ống. Điều này không chỉ bảo vệ hệ thống đường ống khỏi nứt gãy, rò rỉ mà còn giúp kéo dài tuổi thọ của van, bơm và các thiết bị kết nối. Đặc biệt, khả năng giảm tiếng ồn và rung chấn khiến sản phẩm này rất cần thiết trong các nhà máy, trạm bơm hay hệ thống vận hành liên tục.

Khớp nối mềm inox.
Với vật liệu thép không gỉ 304 hoặc 316L, khớp nối mềm inox sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và chịu nhiệt tốt. Chính vì vậy, sản phẩm không chỉ được ứng dụng trong môi trường nước sạch, khí nén, hơi nóng, mà còn phù hợp cho ngành hóa chất, dầu khí, môi trường ăn mòn và cả lĩnh vực vi sinh – dược phẩm, nơi yêu cầu độ kín khít và vệ sinh nghiêm ngặt.
Bảng giá khớp nối mềm inox là thông tin quan trọng dành cho các kỹ sư, nhà thầu và đơn vị thi công khi lựa chọn phụ kiện kết nối đường ống. Với cấu tạo từ inox 304 và 316L, sản phẩm mang lại độ bền cao, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt vượt trội. Bài viết này cung cấp bảng giá tham khảo chi tiết theo kích thước DN, chiều dài, vật liệu và tiêu chuẩn kết nối, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành và ứng dụng thực tế của khớp nối mềm inox trong nhiều ngành công nghiệp.
| Bảng giá khớp nối mềm inox (Nối ren, đầu côn, rắc co) | ||||||
| Kích thước | Đơn giá theo chiều dài (300mm) | |||||
| Rắc co | Nối đầu côn | Ren ngoài | ||||
| Thép | Inox | Thép | Inox | Thép | Inox | |
| DN10 ( 3/8” ) | 85.000 | 125.000 | 95.000 | 105.000 | 85.000 | 105.000 |
| DN15 ( 1/2” ) | 95.000 | 145.000 | 105.000 | 145.000 | 105.000 | 145.000 |
| DN20 ( 3/4” ) | 105.000 | 195.000 | 115.000 | 185.000 | 115.000 | 185.000 |
| DN25 ( 1” ) | 125.000 | 230.000 | 145.000 | 215.000 | 135.000 | 215.000 |
| DN32 ( 1.1/4” ) | 230.000 | 380.000 | 200.000 | 290.000 | 200.000 | 290.000 |
| DN40 ( 1.1/2” ) | 300.000 | 460.000 | 320.000 | 410.000 | 250.000 | 410.000 |
| DN50 ( 2” ) | 400.000 | 600.000 | 450.000 | 530.000 | 380.000 | 530.000 |
| DN65 ( 2.1/2” ) | 550.000 | 900.000 | 580.000 | 660.000 | 600.000 | 660.000 |
| DN80 ( 3” ) | 750.00 | 1.500.000 | 770.000 | 850.000 | 750.000 | 850.000 |
| Bảng giá khớp nối mềm inox mặt bích | ||
| Kích thước | Đơn giá theo chiều dài (300mm) | |
| Mặt bích thép | Mặt bích inox | |
| DN15 ( 1/2” ) dài 300mm | 200.000 | 255.000 |
| DN20 ( 3/4” ) dài 300mm | 220.000 | 285.000 |
| DN25 ( 1” ) dài 300mm | 250.000 | 305.000 |
| DN32 ( 1.1/4” ) dài 300mm | 288.000 | 358.000 |
| DN40 ( 1.1/2” ) dài 300mm | 405.000 | 485.000 |
| DN50 ( 2” ) dài 300mm | 520.000 | 650.000 |
| DN65 ( 2.1/2” ) dài 300mm | 700.000 | 880.000 |
| DN80 ( 3” ) dài 300mm | 800.000 | 1.000.000 |
| DN100 ( 4” ) dài 300mm | 880.000 | 1.200.000 |
| DN125 ( 5” ) dài 300mm | 1.100.000 | 1.380.000 |
| DN150 ( 6” ) dài 300mm | 1.200.000 | 1.600.000 |
| DN200 ( 8” ) dài 300mm | 1.700.000 | 2.600.000 |
| DN250 ( 10” ) dài 300mm | 2.500.000 | 3.300.000 |
| DN300 ( 12” ) dài 300mm | 2.900.000 | 4.800.000 |
| DN350 ( 14” ) dài 300mm | 3.500.000 | 6.800.000 |
| DN400 ( 16” ) dài 300mm | 3.800.000 | 8.500.000 |
| DN450 ( 18” ) dài 300mm | 5.500.000 | 9.200.000 |
| DN500 ( 20” ) dài 300mm | 6.000.000 | 11.500.000 |
- Hấp thụ rung động và giảm chấn: Khớp nối mềm inox giúp triệt tiêu dao động từ bơm, máy nén hoặc thiết bị, bảo vệ đường ống và giảm tiếng ồn khi vận hành.
- Bù giãn nở nhiệt: Trong điều kiện nhiệt độ thay đổi, ống thép và inox giãn nở khác nhau; khớp nối mềm inox đóng vai trò bù trừ, tránh nứt gãy hoặc rò rỉ.
- Chống ăn mòn, tuổi thọ cao: Nhờ làm từ inox 304 hoặc 316L, sản phẩm chịu được môi trường ẩm, hơi nóng, hóa chất và nước biển, kéo dài thời gian sử dụng.
- Đa dạng kết nối, lắp đặt linh hoạt: Có thể lựa chọn loại ren, mặt bích JIS/DIN/ANSI hoặc clamp vi sinh, đáp ứng nhiều hệ thống khác nhau.
- An toàn và tính thẩm mỹ cao: Bề mặt inox sáng bóng, đảm bảo độ kín khít tuyệt đối và mang lại sự chuyên nghiệp cho toàn bộ hệ thống.
Để đảm bảo hiệu quả vận hành và độ bền lâu dài cho hệ thống, việc lựa chọn đúng nhà cung cấp khớp nối mềm inox chính hãng là rất quan trọng. Trên thị trường hiện nay có nhiều đơn vị phân phối, tuy nhiên khách hàng nên ưu tiên những địa chỉ uy tín, có sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế JIS, DIN, ANSI, BS và đầy đủ chứng chỉ CO, CQ rõ ràng.
Thuận Phát Valve là đơn vị chuyên cung cấp khớp nối mềm inox chất lượng cao, nhập khẩu trực tiếp từ các nhà sản xuất hàng đầu tại Hàn Quốc, Nhật Bản, Châu Âu và Trung Quốc cao cấp. Sản phẩm luôn có nguồn gốc minh bạch, được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, áp lực và vật liệu trước khi giao đến tay khách hàng.
Ngoài ra, Thuận Phát Valve còn cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ lựa chọn đúng chuẩn mặt bích hoặc kiểu kết nối, đồng thời cam kết mức giá cạnh tranh và chính sách bảo hành minh bạch. Đây chính là địa chỉ tin cậy để khách hàng mua khớp nối mềm inox chính hãng, chất lượng cao cho mọi công trình và dự án công nghiệp.
Quý khách hàng quan tâm đến sản phẩm vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất cho sản phẩm.
Hotline/Zalo liên hệ: 0965.650.836
Chấp nhận thanh toán: 
