Chi tiết bảng giá mặt bích thép - Giá tốt nhất thị trường hiện nay
Mặt bích thép là phụ kiện đường ống được chế tạo từ thép carbon, thép hợp kim hoặc thép không gỉ, dùng để kết nối các đoạn ống, van công nghiệp và thiết bị khác nhau trong hệ thống. Với ưu điểm chịu áp lực cao, nhiệt độ lớn và độ bền cơ học tốt, mặt bích thép được ứng dụng nhiều trong ngành dầu khí, hóa chất, cấp thoát nước, nhiệt điện và công nghiệp nặng.
Hiện nay các dòng phụ kiện mặt bích đang được cung cấp rất phổ biến trên thị trường với đầy đủ các chủng loại và giá thành khác nhau. Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng giá các dòng mặt bích phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, đang được Thuận Phát Valve chúng tôi cung cấp trên thị trường.
| Bảng giá mặt bích BS 10K cập nhật rẻ nhất thị trường | ||||
| STT | Quy cách (mm) | Độ dày | Trọng lượng (kg/ cái) | Giá (Đơn vị tính: VNĐ) |
| 1 | 15 | 10 | 0.40 | Liên hệ |
| 2 | 20 | 10 | 0.50 | Liên hệ |
| 3 | 25 | 10 | 0.60 | 22.000 |
| 4 | 32 | 10 | 0.89 | 26.000 |
| 5 | 40 | 13 | 1.03 | 32.000 |
| 6 | 50 | 13 | 1.21 | 35.000 |
| 7 | 65 | 14 | 1.48 | 42.000 |
| 8 | 80 | 14 | 1.64 | 48.000 |
| 9 | 100 | 15 | 2.00 | 53.000 |
| 10 | 125 | 16 | 2.50 | 70.000 |
| 11 | 150 | 16 | 3.80 | 95.000 |
| 12 | 200 | 17 | 4.50 | 120.000 |
| 13 | 250 | 19 | 6.84 | Liên hệ |
| 14 | 300 | 20 | 8.55 | Liên hệ |
| 15 | 350 | 22 | 12.86 | Liên hệ |
| 16 | 400 | 22 | 16.90 | Liên hệ |
| 17 | 450 | 24 | 18.42 | Liên hệ |
| 18 | 500 | 26 | 23.10 | Liên hệ |
| 19 | 600 | 29 | 37.98 | Liên hệ |
Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép BS 10k

Mặt bích thép BS 10K là loại mặt bích được sản xuất từ thép tấm cán (thường là thép carbon SS400 hoặc Q235), gia công cắt và tiện theo kích thước tiêu chuẩn. Ký hiệu “10K” ở đây chỉ cấp áp lực danh định, nghĩa là chịu áp lực làm việc khoảng 10 kgf/cm² (≈ PN10 ≈ 10 bar).
| Bảng giá mặt bích thép BS4504 PN16 rẻ nhất thị trường | |||
|---|---|---|---|
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 | 1.98 | 16 | 80.000 |
| DN65 | 2.33 | 16 | 90.000 |
| DN80 | 2.94 | 18 | 100.000 |
| DN100 | 3.25 | 19 | 115.000 |
| DN125 | 4.61 | 21 | 165.000 |
| DN150 | 5.46 | 21 | 215.000 |
| DN200 | 7.59 | 23 | 270.000 |
| DN250 | 13.30 | 26 | 480.000 |
| DN300 | 16.20 | 28 | 550.000 |
| DN350 | 22.40 | 30 | 940.000 |
| DN400 | 33.54 | 32 | 1.250.000 |
Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép BS4504 PN16

Mặt bích thép BS PN16.
Mặt bích thép BS4504 PN16 là loại mặt bích được chế tạo từ thép carbon (A105, SS400, Q235…) hoặc inox, sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504, có cấp áp lực PN16, dùng để kết nối ống, van và thiết bị trong hệ thống đường ống.
| Bảng giá mặt bích thép đặc BS4504 PN16 rẻ nhất thị trường | |||
|---|---|---|---|
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN50 | 2.24 | 17 | 95.000 |
| DN65 | 2.90 | 17 | 126.000 |
| DN80 | 3.40 | 18 | 138.000 |
| DN100 | 4.61 | 19 | 174.000 |
| DN125 | 7.09 | 21 | 252.000 |
| DN150 | 9.06 | 21 | 338.000 |
| DN200 | 14.26 | 23 | 522.000 |
Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép đặc BS4504 PN16
Mặt bích thép đặc BS4504 PN16 là loại mặt bích được sản xuất theo tiêu chuẩn BS4504 (British Standard – Anh Quốc), với cấp áp lực PN16 (16 bar). Thuật ngữ “mặt bích thép đặc” thường được hiểu là mặt bích mù (Blind flange – ký hiệu BL hoặc BF), tức loại không có lỗ xuyên tâm để dòng chảy đi qua.
| Bảng giá mặt bích thép rèn tiêu chuẩn JIS 10K rẻ nhất thị trường hiện nay | |||
|---|---|---|---|
| Kích thước (DN) | Trọng lượng (kg) | Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ) |
| DN15 | 0.57 | 12 | 21.000 |
| DN20 | 0.73 | 14 | 27.000 |
| DN25 | 1.13 | 14 | 40.000 |
| DN32 | 1.48 | 16 | 49.000 |
| DN40 | 1.56 | 16 | 58.000 |
| DN50 | 1.88 | 16 | 60.000 |
| DN65 | 2.6 | 18 | 85.000 |
| DN80 | 2.61 | 18 | 90.000 |
| DN100 | 3.14 | 18 | 100.000 |
| DN125 | 4.77 | 20 | 160.000 |
| DN150 | 6.34 | 22 | 220.000 |
| DN200 | 7.53 | 22 | 260.000 |
Chi tiết thông số kỹ thuật mặt bích thép rỗng tiêu chuẩn JIS 10K

Mặt bích thép JIS 10K.
Mặt bích rỗng thép ren tiêu chuẩn JIS 10K là loại mặt bích bằng thép, lỗ tâm có ren trong, sản xuất theo chuẩn JIS B2220 – 10K (áp lực 10 bar), dùng để kết nối ống ren mà không cần hàn, thích hợp cho hệ thống áp lực vừa, kích thước nhỏ.
Mặt bích là phụ kiện đường ống hàng quan trọng không thể thiếu trong các hệ thống đường ống hiện nay, với thiết kế đa dạng kiểu dáng và kích thước khác nhau vì vậy mà việc lựa chọn chúng sao cho phù hợp với hệ thống là điều không hề dễ dàng. Dưới đây là các lưu ý cho người sử dụng khi lựa chọn dòng mặt bích này sao cho phù hợp với hệ thống.
- Xác định tiêu chuẩn mặt bích: Mặt bích thép được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn khác nhau như JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), ANSI/ASME (Mỹ) hay BS4504 (Anh), việc lựa chọn chuẩn nào phụ thuộc trực tiếp vào hệ thống đường ống và thiết bị đi kèm.
- Chọn cấp áp lực (PN/K/Class): Cấp áp lực thể hiện khả năng chịu áp của mặt bích, với hệ thống nước, PCCC hoặc HVAC, mức JIS 10K hoặc DIN PN10–PN16 thường được dùng. Hệ thống hơi nóng hay khí nén công nghiệp cần chọn JIS 16K hoặc DIN PN25 để đảm bảo an toàn.
- Chọn vật liệu mặt bích: Vật liệu chế tạo mặt bích ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền và khả năng chống ăn mòn. Thép carbon như SS400 hoặc A105 thường được sử dụng cho các hệ thống phổ thông do giá thành rẻ, với môi trường áp lực và nhiệt độ cao, thép hợp kim là lựa chọn phù hợp.
- Kiểu kết nối mặt bích: Tùy vào điều kiện sử dụng mà chọn kiểu kết nối khác nhau, mặt bích hàn như Slip-on hoặc Welding neck cho độ chắc chắn cao và đảm bảo kín khít, thường dùng trong hệ thống áp lực trung bình đến cao. Mặt bích ren thích hợp cho ống nhỏ, áp lực thấp và cần tháo lắp nhanh.
- Kích thước mặt bích (DN/OD): Kích thước mặt bích phải được xác định theo đường kính danh nghĩa DN hoặc theo inch của ống. Khi tra bảng tiêu chuẩn, cần chọn đúng số lỗ bulong, đường kính vòng bulong (PCD) và độ dày để đảm bảo khớp nối.
- Nhà cung cấp và chứng chỉ: Chọn đúng nhà cung cấp uy tín là yếu tố quan trọng cuối cùng, mặt bích phải có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ để đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng đạt chuẩn.
Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các dòng mặt bích thép tiêu chuẩn JIS, DIN, ANSI, BS với chất lượng đảm bảo, giá cả cạnh tranh và nguồn gốc rõ ràng. Sản phẩm được nhập khẩu trực tiếp từ nhà sản xuất uy tín, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong hệ thống đường ống công nghiệp, PCCC, dầu khí, hóa chất và xử lý nước. Với đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm, chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng giải pháp kết nối đường ống an toàn, hiệu quả và bền vững.
Quý khách hàng quan tâm đến dòng sản phẩm này hay các thiết bị đường ống công nghiệp khác vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi để nhận được tư vấn và báo giá chính xác nhất cho sản phẩm.
Hotline/zalo liên hệ: 0965.650.836
Website chính thức: Vanhanoi.net
Chấp nhận thanh toán: 
